Dongxing Securities Co., Ltd.
601198
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2888
Dongxing Securities Corporation Limited operates as a securities company in... Dongxing Securities Corporation Limited operates as a securities company in China. It operates through Wealth Management Business; Investment and Trading Business; Investment Banking Business; Asset Management Business, and Other Businesses segments. The company offers investment banking services, such as issuance and underwriting of securities, including stocks, bonds, and derivatives; corporate restructuring and reform; mergers and acquisitions financial advisory services; and asset securitization. It is also involved in equity investment, alternative investment, and fixed-income investment using its funds; securities firm asset management business; private fund management business; public fund management business; overseas business; and futures business. The company was founded in 2008 and is headquartered in Beijing, China.
Giá cổ phiếu
$1.96
Đồng bộ lần cuối: 2026-09-16
Vốn hóa thị trường
$6.32B
Thay đổi (1 ngày)
3.33%
Thay đổi (1 năm)
17.31%
Quốc gia
CN
Giao dịch Dongxing Securities Co., Ltd. (601198)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Dongxing Securities Co., Ltd. (601198)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 18.39
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Dongxing Securities Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 18.39. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 23.03.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Dongxing Securities Co., Ltd. từ 2007 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 18.39 | -13.84% |
| 2025 | 21.35 | -7.29% |
| 2024 | 23.03 | -29.03% |
| 2023 | 32.45 | -32.74% |
| 2022 | 48.25 | 112.06% |
| 2021 | 22.75 | -4.64% |
| 2020 | 23.86 | -19.63% |
| 2019 | 29.69 | 14.62% |
| 2018 | 25.90 | -15.21% |
| 2017 | 30.55 | -19.75% |
| 2016 | 38.06 | 7.32% |
| 2015 | 35.47 | 39.51% |
| 2014 | 25.42 | -35.77% |
| 2013 | 39.58 | -22.16% |
| 2012 | 50.85 | 9.62% |
| 2011 | 46.39 | 14.39% |
| 2010 | 40.55 | 3.33% |
| 2009 | 39.25 | -18.07% |
| 2008 | 47.90 | -60.03% |
| 2007 | 119.86 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 32.23 | 75.20% |
US
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 21.02 | 14.29% |
US
|
|
| 19.40 | 5.45% |
AU
|
|
| 8.79 | -52.21% |
BR
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.