Western Mining Co.,Ltd.
601168
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1900
Western Mining Co.,Ltd., operating with its subsidiaries, is engaged in a... Western Mining Co.,Ltd., operating with its subsidiaries, is engaged in a comprehensive range of metal-related activities, including resource exploration, mining, refining (smelting), and the commercial distribution of metals both domestically in China and across international markets. The company offers a wide spectrum of metallic products, encompassing foundational non-ferrous and ferrous metals such as copper, lead, zinc, iron, and nickel. Its product portfolio also extends to various concentrates (lead, zinc, copper, iron), as well as pellets, zinc ingots, electric lead, electrolytic copper, zinc powder, sulfur, ammonium metavanadate, vanadium, molybdenum, silver, gold, and numerous other metal commodities. Additionally, the firm is involved in the direct trading of specific metals like copper, lead, zinc, nickel, and aluminum, and performs financial undertakings. Established in 2000, Western Mining Co.,Ltd. maintains its principal administrative offices in Xining, China.
Giá cổ phiếu
$4.62
Vốn hóa thị trường
$11.00B
Thay đổi (1 ngày)
-2.65%
Thay đổi (1 năm)
45.38%
Quốc gia
CN
Giao dịch Western Mining Co.,Ltd. (601168)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Western Mining Co.,Ltd. (601168)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 12.38
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Western Mining Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 12.38. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 13.07.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Western Mining Co.,Ltd. từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 12.38 | -31.48% |
| 2025 | 18.07 | 38.27% |
| 2024 | 13.07 | 3.85% |
| 2023 | 12.58 | 76.88% |
| 2022 | 7.11 | -35.70% |
| 2021 | 11.06 | -66.00% |
| 2020 | 32.53 | 107.69% |
| 2019 | 15.66 | -334.53% |
| 2018 | -6.68 | -116.29% |
| 2017 | 41.00 | -78.07% |
| 2016 | 186.96 | -74.67% |
| 2015 | 738.00 | 857.41% |
| 2014 | 77.08 | 114.12% |
| 2013 | 36.00 | -90.80% |
| 2012 | 391.50 | 1,402.56% |
| 2011 | 26.06 | -41.91% |
| 2010 | 44.86 | -23.71% |
| 2009 | 58.80 | 124.36% |
| 2008 | 26.21 | -49.93% |
| 2007 | 52.34 | 665.04% |
| 2006 | 6.84 | -65.83% |
| 2005 | 20.02 | -29.88% |
| 2004 | 28.56 | -49.82% |
| 2003 | 56.90 | -50.53% |
| 2002 | 115.04 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.63 | 66.59% |
AU
|
|
| - | - |
MX
|
|
| 28.56 | 130.67% |
SA
|
|
| - | - |
BR
|
|
| 10.65 | -13.95% |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.