Tianfeng Securities Co., Ltd.
601162
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3451
Tianfeng Securities Co., Ltd. functions as a diversified financial firm within... Tianfeng Securities Co., Ltd. functions as a diversified financial firm within the securities sector. The company delivers a broad range of brokerage services, including facilitating investments in stocks, funds, and bonds, as well as providing wealth management solutions. Its offerings also extend to more complex financial instruments like margin financing, securities lending, various repurchase agreements (such as agreed and treasury bond pledge), stock pledging, and individual stock options. Beyond brokerage, Tianfeng Securities handles asset management and offers extensive investment banking services, which cover equity and bond financing, mergers and acquisitions (M&A) advisory, and diverse financial consulting. The firm also operates in the futures market, offering brokerage for both commodity and financial futures, along with specialized futures investment advice. Furthermore, it provides general securities and investment advisory services, complemented by a wide selection of investment products. As of December 31, 2020, its network comprised 20 branches and approximately 100 securities business departments. Founded in 2000, Tianfeng Securities Co., Ltd. is headquartered in Wuhan, China.
Giá cổ phiếu
$0.49705462
Vốn hóa thị trường
$5.01B
Thay đổi (1 ngày)
0.59%
Thay đổi (1 năm)
-34.20%
Quốc gia
CN
Giao dịch Tianfeng Securities Co., Ltd. (601162)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Tianfeng Securities Co., Ltd. (601162)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 108.62
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Tianfeng Securities Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 108.62. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 76.00.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Tianfeng Securities Co., Ltd. từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 108.62 | -108.31% |
| 2024 | -1.31K | -1,819.42% |
| 2023 | 76.00 | -574.66% |
| 2022 | -16.01 | -127.67% |
| 2021 | 57.86 | -33.61% |
| 2020 | 87.14 | -14.82% |
| 2019 | 102.30 | -4.96% |
| 2018 | 107.65 | 37.95% |
| 2017 | 78.03 | 63.64% |
| 2016 | 47.69 | 65.97% |
| 2015 | 28.73 | -56.49% |
| 2014 | 66.03 | -44.23% |
| 2013 | 118.39 | -77.59% |
| 2012 | 528.21 | -41.84% |
| 2011 | 908.25 | 185.71% |
| 2010 | 317.90 | 69.90% |
| 2009 | 187.10 | -60.55% |
| 2008 | 474.28 | 255.51% |
| 2007 | 133.41 | -99.56% |
| 2006 | 30.52K | -7,773.73% |
| 2005 | -397.76 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 18.90 | -82.60% |
US
|
|
| 12.47 | -88.52% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| 43.76 | -59.71% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.