China Hainan Rubber Industry Group Co., Ltd.
601118
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4103
China Hainan Rubber Industry Group Co., Ltd. is a prominent enterprise in the... China Hainan Rubber Industry Group Co., Ltd. is a prominent enterprise in the natural rubber sector, operating both within China and across international markets. Its diverse product portfolio includes latex threads, concentrated natural rubber latex, and various grades of standard rubber, notably encompassing high-quality rubber for aviation tires, meridian glues, and light-colored glues. Beyond its core manufacturing, the company also spans the full rubber value chain, with activities such as the cultivation, processing, and trading of raw rubber, as well as the processing and commercialization of rubber wood. Furthermore, it provides financial services. Established in 2005, the company maintains its headquarters in Haikou, China.
Giá cổ phiếu
$0.92599972
Vốn hóa thị trường
$3.96B
Thay đổi (1 ngày)
-0.62%
Thay đổi (1 năm)
17.77%
Quốc gia
CN
Giao dịch China Hainan Rubber Industry Group Co., Ltd. (601118)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của China Hainan Rubber Industry Group Co., Ltd. (601118)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -459.26
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của China Hainan Rubber Industry Group Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -459.26. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 61.10.
Lịch sử tỷ lệ P/E của China Hainan Rubber Industry Group Co., Ltd. từ 2003 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -459.26 | -305.44% |
| 2024 | 223.55 | 265.91% |
| 2023 | 61.10 | -87.50% |
| 2022 | 488.71 | 226.08% |
| 2021 | 149.87 | -48.33% |
| 2020 | 290.03 | 86.17% |
| 2019 | 155.79 | 87.78% |
| 2018 | 82.97 | -198.85% |
| 2017 | -83.93 | -118.81% |
| 2016 | 446.15 | -1,584.04% |
| 2015 | -30.06 | -101.96% |
| 2014 | 1.53K | 718.35% |
| 2013 | 187.15 | 148.77% |
| 2012 | 75.23 | 114.63% |
| 2011 | 35.05 | -42.70% |
| 2010 | 61.17 | -50.00% |
| 2009 | 122.33 | 22.22% |
| 2008 | 100.09 | 72.73% |
| 2007 | 57.95 | -34.79% |
| 2006 | 88.86 | -52.83% |
| 2005 | 188.39 | 249.89% |
| 2004 | 53.84 | 20.69% |
| 2003 | 44.61 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 31.66 | -106.89% |
GB
|
|
| - | - |
FR
|
|
| 29.64 | -106.45% |
US
|
|
| 38.37 | -108.36% |
US
|
|
| -1.41K | 206.23% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.