Jinneng Holding Shanxi Coal Industry Co.,ltd.
601001
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4043
Jinneng Holding Shanxi Coal Industry Co.,ltd., operates domestically in China... Jinneng Holding Shanxi Coal Industry Co.,ltd., operates domestically in China and internationally through its export business, supported by its various subsidiaries. The company is primarily involved in the entire lifecycle of coal, encompassing its extraction, purification, manufacturing, and distribution. Its key clients include entities in critical sectors such as power generation and metallurgy. This enterprise was established in 2001 and maintains its headquarters in Datong, China.
Giá cổ phiếu
$2.41
Vốn hóa thị trường
$4.04B
Thay đổi (1 ngày)
-2.69%
Thay đổi (1 năm)
8.76%
Quốc gia
CN
Giao dịch Jinneng Holding Shanxi Coal Industry Co.,ltd. (601001)
Danh mục
Energy
Tỷ số P/E của Jinneng Holding Shanxi Coal Industry Co.,ltd. (601001)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 17.86
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Jinneng Holding Shanxi Coal Industry Co.,ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 17.86. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 6.55.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Jinneng Holding Shanxi Coal Industry Co.,ltd. từ 2003 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 17.86 | 119.41% |
| 2024 | 8.14 | 24.26% |
| 2023 | 6.55 | 44.27% |
| 2022 | 4.54 | 78.81% |
| 2021 | 2.54 | -67.97% |
| 2020 | 7.92 | 47.08% |
| 2019 | 5.39 | -49.44% |
| 2018 | 10.66 | -39.11% |
| 2017 | 17.50 | -68.22% |
| 2016 | 55.07 | -1,169.63% |
| 2015 | -5.15 | -105.34% |
| 2014 | 96.33 | -1,502.44% |
| 2013 | -6.87 | -102.98% |
| 2012 | 230.75 | 1,123.71% |
| 2011 | 18.86 | -30.89% |
| 2010 | 27.28 | 7.92% |
| 2009 | 25.28 | 436.34% |
| 2008 | 4.71 | -91.24% |
| 2007 | 53.80 | 301.08% |
| 2006 | 13.41 | -21.26% |
| 2005 | 17.03 | -13.86% |
| 2004 | 19.78 | -41.56% |
| 2003 | 33.84 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| 13.51 | -24.36% |
CN
|
|
| 8.26 | -53.73% |
IN
|
|
| - | - |
CN
|
|
| 24.48 | 37.04% |
ID
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.