Inner Mongolia First Machinery Group Co.,Ltd.
600967
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4578
Inner Mongolia First Machinery Group Co.,Ltd., a Chinese manufacturer... Inner Mongolia First Machinery Group Co.,Ltd., a Chinese manufacturer established in 1984 and based in Baotou, produces a wide array of goods for both military and civilian applications. Its defense division is responsible for various military vehicles, including tanks and wheeled chariots, along with specialized equipment such as self-propelled lifting and defensive units, road maintenance vehicles, and comprehensive firefighting apparatus like fire trucks, rescue tanks, and other fire suppression gear, as well as antenna backframes. For the commercial market, the company offers diverse products, including railway rolling stock such as gondola cars, tankers, hopper cars, boxcars, and flat cars. They also manufacture energy-efficient motors and a variety of components for general vehicles, railway systems, and heavy trucks. Furthermore, their civilian offerings extend to heavy machinery, encompassing construction and petroleum equipment, bulldozers, snow clearing vehicles, and forestry vehicles. The company also engages in the international export of its products.
Giá cổ phiếu
$1.96
Vốn hóa thị trường
$3.34B
Thay đổi (1 ngày)
-1.46%
Thay đổi (1 năm)
-24.66%
Quốc gia
CN
Giao dịch Inner Mongolia First Machinery Group Co.,Ltd. (600967)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của Inner Mongolia First Machinery Group Co.,Ltd. (600967)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 100.15
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Inner Mongolia First Machinery Group Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 100.15. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 16.80.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Inner Mongolia First Machinery Group Co.,Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 100.15 | 241.70% |
| 2024 | 29.31 | 74.47% |
| 2023 | 16.80 | -0.96% |
| 2022 | 16.96 | -37.28% |
| 2021 | 27.05 | -13.63% |
| 2020 | 31.31 | -0.27% |
| 2019 | 31.40 | -4.49% |
| 2018 | 32.88 | -16.34% |
| 2017 | 39.29 | -7.34% |
| 2016 | 42.41 | -117.85% |
| 2015 | -237.55 | -492.70% |
| 2014 | 60.49 | 98.06% |
| 2013 | 30.54 | 64.33% |
| 2012 | 18.59 | -26.11% |
| 2011 | 25.15 | -43.01% |
| 2010 | 44.13 | -8.32% |
| 2009 | 48.14 | 63.13% |
| 2008 | 29.51 | -68.20% |
| 2007 | 92.80 | 12.94% |
| 2006 | 82.17 | -219.52% |
| 2005 | -68.75 | -328.58% |
| 2004 | 30.08 | -25.08% |
| 2003 | 40.15 | -15.78% |
| 2002 | 47.67 | -27.93% |
| 2001 | 66.14 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| -89.51 | -189.37% |
US
|
|
| 36.04 | -64.02% |
US
|
|
| 32.43 | -67.62% |
US
|
|
| - | - |
NL
|
|
| 33.82 | -66.23% |
FR
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.