China Yangtze Power Co., Ltd.
600900
Xếp hạng trong cổ phiếu
#221
China Yangtze Power Co., Ltd., comprising its various subsidiaries, is... China Yangtze Power Co., Ltd., comprising its various subsidiaries, is primarily engaged in the comprehensive lifecycle of hydropower stations across the People's Republic of China, covering their operation, management, strategic investment, financing, and consultancy. Its portfolio includes key hydroelectric power generation facilities, such as those at Three Gorges, Gezhouba, Xiluodu, and Xiangjiaba. These sites collectively boast an impressive installed capacity of 45,495 megawatts. Additionally, the company extends its operations to include the production and distribution of power, electricity, and heat, alongside providing high-tech and software development services. Founded in 2002 and headquartered in Beijing, China, the company operates as a subsidiary of China Three Gorges Corporation.
Giá cổ phiếu
$4.28
Vốn hóa thị trường
$104.74B
Thay đổi (1 ngày)
0.54%
Thay đổi (1 năm)
8.53%
Quốc gia
CN
Giao dịch China Yangtze Power Co., Ltd. (600900)
Danh mục
Utilities
Biên lợi nhuận hoạt động của China Yangtze Power Co., Ltd. (600900)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 52.99%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của China Yangtze Power Co., Ltd., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 52.99%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 54.90%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của China Yangtze Power Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 52.99% | 7.88% |
| 2025 | 49.12% | -10.53% |
| 2024 | 54.90% | 2.01% |
| 2023 | 53.82% | 0.69% |
| 2022 | 53.45% | -8.57% |
| 2021 | 58.46% | -2.63% |
| 2020 | 60.04% | 0.52% |
| 2019 | 59.73% | -1.58% |
| 2018 | 60.69% | 4.28% |
| 2017 | 58.20% | -8.96% |
| 2016 | 63.93% | 7.54% |
| 2015 | 59.45% | -1.23% |
| 2014 | 60.19% | 10.54% |
| 2013 | 54.45% | -10.13% |
| 2012 | 60.59% | 8.39% |
| 2011 | 55.90% | -3.30% |
| 2010 | 57.81% | 10.01% |
| 2009 | 52.55% | -2.56% |
| 2008 | 53.93% | -16.32% |
| 2007 | 64.45% | -3.50% |
| 2006 | 66.79% | -6.80% |
| 2005 | 71.66% | -0.65% |
| 2004 | 72.13% | 14.15% |
| 2003 | 63.19% | 27.50% |
| 2002 | 49.56% | -4.32% |
| 2001 | 51.80% | -3.00% |
| 2000 | 53.40% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 14.70% | -99.72% |
US
|
|
| 18.57% | -99.65% |
US
|
|
| 29.55% | -99.44% |
IN
|
|
| 0.00% | - |
CN
|
|
| 0.00% | - |
SA
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.