MeiHua Holdings Group Co.,Ltd MeiHua Holdings Group Co.,Ltd

MeiHua Holdings Group Co.,Ltd

600873

Xếp hạng trong cổ phiếu #4830
MeiHua Holdings Group Co.,Ltd, a company established in Langfang, China, in... MeiHua Holdings Group Co.,Ltd, a company established in Langfang, China, in 2002, specializes in delivering comprehensive amino acid-based nutrition and health solutions. Its diverse product portfolio caters to multiple industries. For the food sector, MeiHua manufactures an array of additives such as sodium glutamate, natamycin, disodium 5'-ribonucleotide, disodium inosinate, xanthan gum, pullulan, and trehalose. It also produces essential condiments like monosodium glutamate (MSG). The company provides various amino acids designed for animal feed, including valine, L-lysine sulphate and HCL, L-threonine, and L-tryptophane. Additionally, its feedstuff offerings comprise corn gluten meal, corn husk powder, corn fiber feed, and specialized MSG residue. In the pharmaceutical domain, MeiHua supplies vital amino acids such as L-glutamine, L-leucine, L-isoleucine, L-valine, branched-chain amino acids (BCAA), L-proline, inosine, vernine, and adenosine. Beyond these core areas, MeiHua's extensive product line also encompasses colloids, a variety of capsules (enteric, cellulose, gelatin, and pullulan types), and agricultural fertilizers, particularly soil conditioners.
Giá cổ phiếu
$1.09
Vốn hóa thị trường
$3.07B
Thay đổi (1 ngày)
1.25%
Thay đổi (1 năm)
-27.24%
Quốc gia
CN
Giao dịch MeiHua Holdings Group Co.,Ltd (600873)

Danh mục

Basic Materials
Tỷ số P/E của MeiHua Holdings Group Co.,Ltd (600873)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 9.53
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của MeiHua Holdings Group Co.,Ltd, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 9.53. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 9.01.
Lịch sử tỷ lệ P/E của MeiHua Holdings Group Co.,Ltd từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 9.53 -10.67%
2024 10.67 18.43%
2023 9.01 27.44%
2022 7.07 -28.11%
2021 9.83 -32.48%
2020 14.56 4.72%
2019 13.91 6.21%
2018 13.09 -8.03%
2017 14.24 -25.76%
2016 19.18 -70.63%
2015 65.29 45.89%
2014 44.75 -6.47%
2013 47.85 94.21%
2012 24.64 -19.76%
2011 30.70 -9.21%
2010 33.82 -98.01%
2009 1.70K 2,516.72%
2008 65.02 -33.81%
2007 98.23 89.66%
2006 51.80 0.24%
2005 51.67 -1.14%
2004 52.27 -397.18%
2003 -17.59 -56.66%
2002 -40.58 24.73%
2001 -32.53 -109.13%
2000 356.24 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
31.66 232.20%
GB
- -
FR
29.64 210.94%
US
38.37 302.57%
US
-1.41K -14,854.76%
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.