Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd.
600839
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3857
Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. specializes in the entire lifecycle of... Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. specializes in the entire lifecycle of consumer electronics and home appliances, from innovation and development through production and sales. The company's operations span both the People's Republic of China and global markets. Its diverse product lineup includes major household items such as televisions, refrigerators, washing machines, and monitors, as well as components like compressors. Additionally, Sichuan Changhong offers a variety of smaller appliances, including egg cookers, humidifiers, and travel mugs. These products are distributed under several well-known brands, namely CHANGHONG, CHiQ, HUAYI, SABA, and jiaxipera. Established in 1958, the firm is based in Mianyang, located in the People's Republic of China.
Giá cổ phiếu
$0.93140961
Vốn hóa thị trường
$4.30B
Thay đổi (1 ngày)
1.70%
Thay đổi (1 năm)
-34.77%
Quốc gia
CN
Giao dịch Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. (600839)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. (600839)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 13.01
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 13.01. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 35.50.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 13.01 | -79.45% |
| 2024 | 63.32 | 78.35% |
| 2023 | 35.50 | 36.30% |
| 2022 | 26.05 | -51.48% |
| 2021 | 53.69 | -81.81% |
| 2020 | 295.09 | 33.03% |
| 2019 | 221.81 | 566.45% |
| 2018 | 33.28 | -27.25% |
| 2017 | 45.75 | 31.56% |
| 2016 | 34.78 | -357.06% |
| 2015 | -13.53 | -103.72% |
| 2014 | 363.28 | 1,222.10% |
| 2013 | 27.48 | -6.42% |
| 2012 | 29.36 | 40.67% |
| 2011 | 20.87 | -43.59% |
| 2010 | 37.00 | -65.35% |
| 2009 | 106.77 | -45.70% |
| 2008 | 196.65 | 291.12% |
| 2007 | 50.28 | 91.03% |
| 2006 | 26.32 | 38.84% |
| 2005 | 18.96 | -1,483.02% |
| 2004 | -1.37 | -102.93% |
| 2003 | 46.79 | -14.04% |
| 2002 | 54.43 | -56.84% |
| 2001 | 126.10 | 97.63% |
| 2000 | 63.81 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 14.23 | 9.36% |
CN
|
|
| 7.92 | -39.10% |
CN
|
|
| 31.87 | 144.93% |
CN
|
|
| 37.79 | 190.47% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.