Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd.
600839
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3911
Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. specializes in the entire lifecycle of... Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. specializes in the entire lifecycle of consumer electronics and home appliances, from innovation and development through production and sales. The company's operations span both the People's Republic of China and global markets. Its diverse product lineup includes major household items such as televisions, refrigerators, washing machines, and monitors, as well as components like compressors. Additionally, Sichuan Changhong offers a variety of smaller appliances, including egg cookers, humidifiers, and travel mugs. These products are distributed under several well-known brands, namely CHANGHONG, CHiQ, HUAYI, SABA, and jiaxipera. Established in 1958, the firm is based in Mianyang, located in the People's Republic of China.
Giá cổ phiếu
$0.91585575
Vốn hóa thị trường
$4.23B
Thay đổi (1 ngày)
1.94%
Thay đổi (1 năm)
-34.33%
Quốc gia
CN
Giao dịch Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. (600839)
Danh mục
Consumer Cyclical
Biên lợi nhuận hoạt động của Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. (600839)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 0.47%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 0.47%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 2.08%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Sichuan Changhong Electric Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 0.47% | -75.90% |
| 2024 | 1.95% | -6.25% |
| 2023 | 2.08% | 26.83% |
| 2022 | 1.64% | 38.98% |
| 2021 | 1.18% | 162.22% |
| 2020 | 0.45% | -39.19% |
| 2019 | 0.74% | -32.11% |
| 2018 | 1.09% | -11.38% |
| 2017 | 1.23% | -29.71% |
| 2016 | 1.75% | -195.63% |
| 2015 | -1.83% | -971.43% |
| 2014 | 0.21% | -77.66% |
| 2013 | 0.94% | 91.84% |
| 2012 | 0.49% | -10.91% |
| 2011 | 0.55% | -20.29% |
| 2010 | 0.69% | -68.35% |
| 2009 | 2.18% | 109.62% |
| 2008 | 1.04% | -43.17% |
| 2007 | 1.83% | -12.44% |
| 2006 | 2.09% | 22.94% |
| 2005 | 1.70% | -105.34% |
| 2004 | -31.86% | -2,196.05% |
| 2003 | 1.52% | -6.75% |
| 2002 | 1.63% | 9.40% |
| 2001 | 1.49% | -50.83% |
| 2000 | 3.03% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 9.37% | -80.06% |
CN
|
|
| 19.16% | -59.23% |
CN
|
|
| 18.57% | -60.49% |
CN
|
|
| 13.86% | -70.51% |
US
|
|
| 0.00% | - |
CN
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.