AVIC Heavy Machinery Co., Ltd.
600765
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4928
AVIC Heavy Machinery Co., Ltd. specializes in comprehensive metal forming,... AVIC Heavy Machinery Co., Ltd. specializes in comprehensive metal forming, encompassing both forging and casting processes, for both the aviation industry and general civil applications within China. Beyond this core activity, the company is a key player in the research, development, and manufacturing of advanced hydraulic systems, including high-pressure plunger pumps designed for both military and civilian use, as well as various hydraulic environmental control solutions. Their product portfolio further extends to aviation environmental control accessories and a diverse range of civil heat exchangers. These civil components, which include high-speed rotating machinery, oil tanks, cooling systems, and high-temperature insulation parts, are integral to hydraulic and lubrication systems across multiple industries such as construction machinery, air compressors, wind power, medical technology, and high-speed rail. Headquartered in Guiyang, China, and operating as a subsidiary of the Aviation Industry Corporation of China, Ltd., the company also maintains a significant international presence, exporting its specialized products to regions including Europe, the United States, Oceania, and the Asia-Pacific.
Giá cổ phiếu
$1.91
Vốn hóa thị trường
$2.97B
Thay đổi (1 ngày)
-0.15%
Thay đổi (1 năm)
-14.38%
Quốc gia
CN
Giao dịch AVIC Heavy Machinery Co., Ltd. (600765)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của AVIC Heavy Machinery Co., Ltd. (600765)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 36.63
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của AVIC Heavy Machinery Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 36.63. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 21.14.
Lịch sử tỷ lệ P/E của AVIC Heavy Machinery Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 36.63 | -22.17% |
| 2024 | 47.06 | 122.62% |
| 2023 | 21.14 | -44.25% |
| 2022 | 37.91 | -0.94% |
| 2021 | 38.27 | -43.63% |
| 2020 | 67.90 | 95.61% |
| 2019 | 34.71 | 97.07% |
| 2018 | 17.61 | -69.31% |
| 2017 | 57.40 | 24.90% |
| 2016 | 45.96 | -191.32% |
| 2015 | -50.32 | -152.84% |
| 2014 | 95.24 | 52.02% |
| 2013 | 62.65 | 122.15% |
| 2012 | 28.20 | -40.48% |
| 2011 | 47.38 | -25.52% |
| 2010 | 63.61 | 50.57% |
| 2009 | 42.25 | 88.13% |
| 2008 | 22.46 | -48.19% |
| 2007 | 43.34 | -68.45% |
| 2006 | 137.39 | 368.87% |
| 2005 | 29.30 | 10.06% |
| 2004 | 26.62 | -64.02% |
| 2003 | 73.99 | -79.13% |
| 2002 | 354.56 | -43.04% |
| 2001 | 622.47 | -70.04% |
| 2000 | 2.08K | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| 26.81 | -26.81% |
DE
|
|
| - | - |
FR
|
|
| - | - |
DE
|
|
| 33.09 | -9.66% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.