HUAYU Automotive Systems Company Limited
600741
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2656
HUAYU Automotive Systems Company Limited is a global enterprise focused on the... HUAYU Automotive Systems Company Limited is a global enterprise focused on the research, development, manufacturing, and sale of a wide array of automotive components. Its extensive product portfolio includes cutting-edge solutions such as intelligent driving and vision systems, smart cabin technologies, e-drive systems, thermal and battery management systems, pump products, and automotive fuel systems. The company also supplies foundational vehicle parts, including complete chassis systems (like suspension, steering, braking, and transmission), interior and exterior components, seating solutions, and passive safety systems. Founded in 1992, the firm was originally named Shanghai Bus Industry (Group) Co., Ltd. before officially adopting its current moniker, HUAYU Automotive Systems Company Limited, on April 20, 2009. Its headquarters are located in Shanghai, China.
Giá cổ phiếu
$2.28
Vốn hóa thị trường
$7.17B
Thay đổi (1 ngày)
0.71%
Thay đổi (1 năm)
-16.89%
Quốc gia
CN
Giao dịch HUAYU Automotive Systems Company Limited (600741)
Danh mục
Consumer Cyclical
Biên lợi nhuận hoạt động của HUAYU Automotive Systems Company Limited (600741)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 3.98%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của HUAYU Automotive Systems Company Limited, biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 3.98%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 5.23%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của HUAYU Automotive Systems Company Limited từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 3.98% | -18.28% |
| 2024 | 4.87% | -6.88% |
| 2023 | 5.23% | -9.04% |
| 2022 | 5.75% | -9.87% |
| 2021 | 6.38% | 7.59% |
| 2020 | 5.93% | -6.76% |
| 2019 | 6.36% | -8.88% |
| 2018 | 6.98% | -4.90% |
| 2017 | 7.34% | -2.78% |
| 2016 | 7.55% | 3.28% |
| 2015 | 7.31% | -20.28% |
| 2014 | 9.17% | -9.39% |
| 2013 | 10.12% | 40.56% |
| 2012 | 7.20% | -35.31% |
| 2011 | 11.13% | -0.80% |
| 2010 | 11.22% | 2.84% |
| 2009 | 10.91% | -232.56% |
| 2008 | -8.23% | -257.06% |
| 2007 | 5.24% | 34.70% |
| 2006 | 3.89% | -25.34% |
| 2005 | 5.21% | 4.62% |
| 2004 | 4.98% | 4.84% |
| 2003 | 4.75% | -42.84% |
| 2002 | 8.31% | -20.93% |
| 2001 | 10.51% | 4.58% |
| 2000 | 10.05% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 0.00% | - |
FR
|
|
| 5.60% | -98.59% |
KR
|
|
| 0.00% | - |
CN
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.