BAIC BluePark New Energy Technology Co.,Ltd.
600733
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4148
BAIC BluePark New Energy Technology Co., Ltd. is primarily engaged in the... BAIC BluePark New Energy Technology Co., Ltd. is primarily engaged in the entire process of developing, designing, manufacturing, and distributing electric passenger vehicles. Its operations extend across both the domestic Chinese market and international territories. Beyond vehicle production, the company offers a comprehensive range of services and products. This includes advanced, intelligently networked electric cars, as well as essential infrastructure like charging and battery swapping stations. They also delve into sustainable energy solutions, providing expertise in energy integration, storage, battery assessment, and innovative battery repurposing (cascade utilization). Furthermore, their service portfolio extends to time-sharing vehicle rental programs. Rounding out its diverse offerings, BAIC BluePark also supplies supporting services, including workforce provision, warehousing, and transportation logistics. The company was founded in 2009 and is based in Beijing, China.
Giá cổ phiếu
$0.61153659
Vốn hóa thị trường
$3.89B
Thay đổi (1 ngày)
-2.99%
Thay đổi (1 năm)
-44.02%
Quốc gia
CN
Giao dịch BAIC BluePark New Energy Technology Co.,Ltd. (600733)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của BAIC BluePark New Energy Technology Co.,Ltd. (600733)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -6.13
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của BAIC BluePark New Energy Technology Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -6.13. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là -5.66.
Lịch sử tỷ lệ P/E của BAIC BluePark New Energy Technology Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -6.13 | -4.57% |
| 2024 | -6.42 | 13.33% |
| 2023 | -5.66 | 21.32% |
| 2022 | -4.67 | -39.28% |
| 2021 | -7.69 | 64.51% |
| 2020 | -4.67 | -102.11% |
| 2019 | 221.21 | -22.39% |
| 2018 | 285.04 | 62.69% |
| 2017 | 175.20 | -139.37% |
| 2016 | -445.03 | 8.29% |
| 2015 | -410.96 | -143.89% |
| 2014 | 936.25 | 524.01% |
| 2013 | 150.04 | 0.41% |
| 2012 | 149.42 | -245.42% |
| 2011 | -102.75 | -87.13% |
| 2010 | -798.27 | -136.21% |
| 2009 | 2.20K | 97.59% |
| 2008 | 1.12K | -69.22% |
| 2007 | 3.63K | -3,717.69% |
| 2006 | -100.20 | -122.92% |
| 2005 | 437.21 | -15.16% |
| 2004 | 515.32 | 90.40% |
| 2003 | 270.65 | -62.05% |
| 2002 | 713.23 | 235.17% |
| 2001 | 212.80 | 424.42% |
| 2000 | 40.58 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 311.15 | -5,178.55% |
US
|
|
| 13.31 | -317.24% |
JP
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
IT
|
|
| 41.53 | -777.76% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.