Huadian Energy Company Limited
600726
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3403
Huadian Energy Company Limited operates within China's power generation sector,... Huadian Energy Company Limited operates within China's power generation sector, primarily producing electricity through thermal energy sources. The company boasts a significant installed thermal power capacity, totaling 6.15 million kilowatts. Established in 1993, the enterprise was originally known as Heilongjiang Electric Power Co. Ltd. before officially adopting its current name, Huadian Energy Company Limited, in July 2004. Its corporate headquarters are located in Harbin, China.
Giá cổ phiếu
$0.6825444
Vốn hóa thị trường
$5.10B
Thay đổi (1 ngày)
0.86%
Thay đổi (1 năm)
81.39%
Quốc gia
CN
Giao dịch Huadian Energy Company Limited (600726)
Danh mục
Utilities
Tỷ số P/E của Huadian Energy Company Limited (600726)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 112.56
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Huadian Energy Company Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 112.56. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là -220.00.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Huadian Energy Company Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 112.56 | -1.69% |
| 2024 | 114.50 | -152.05% |
| 2023 | -220.00 | -582.31% |
| 2022 | 45.61 | -2,423.07% |
| 2021 | -1.96 | -51.37% |
| 2020 | -4.04 | -108.76% |
| 2019 | 46.07 | -877.79% |
| 2018 | -5.92 | 4.22% |
| 2017 | -5.68 | -109.18% |
| 2016 | 61.88 | -91.12% |
| 2015 | 697.00 | 977.04% |
| 2014 | 64.71 | -80.98% |
| 2013 | 340.28 | -3,011.49% |
| 2012 | -11.69 | -101.86% |
| 2011 | 628.98 | 276.64% |
| 2010 | 167.00 | -1,982.18% |
| 2009 | -8.87 | -103.30% |
| 2008 | 269.00 | 37.26% |
| 2007 | 195.98 | 581.40% |
| 2006 | 28.76 | 21.78% |
| 2005 | 23.62 | 14.74% |
| 2004 | 20.58 | -36.27% |
| 2003 | 32.30 | 46.10% |
| 2002 | 22.11 | -5.17% |
| 2001 | 23.31 | -43.69% |
| 2000 | 41.40 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.09 | -82.15% |
CN
|
|
| 27.14 | -75.89% |
US
|
|
| 25.34 | -77.49% |
US
|
|
| 26.57 | -76.40% |
IN
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.