JCET Group Co., Ltd. JCET Group Co., Ltd.

JCET Group Co., Ltd.

600584

Xếp hạng trong cổ phiếu #1382
JCET Group Co., Ltd., originally founded in Jiangyin, China, in 1972, operates... JCET Group Co., Ltd., originally founded in Jiangyin, China, in 1972, operates as a global provider of integrated-circuit fabrication and associated technology services. The company specializes in a variety of semiconductor packaging methodologies, including advanced wafer-level packaging, system-in-package (SiP) solutions, flip chip technology, and wire bonding. These offerings cater to a broad spectrum of demanding applications, such as mobile communications, telecommunications infrastructure, computing platforms, consumer electronics, automotive systems, and industrial sectors. Beyond manufacturing, JCET also delivers comprehensive support services, covering design and characterization, research and development (R&D), wafer probing, bumping processes, package assembly, logistics, and rigorous product testing. The firm, which was previously named Jiangsu Changjiang Electronics Technology Co., Ltd., officially rebranded to JCET Group Co., Ltd. in November 2019.
Giá cổ phiếu
$8.83
Vốn hóa thị trường
$15.81B
Thay đổi (1 ngày)
3.09%
Thay đổi (1 năm)
57.68%
Quốc gia
CN
Giao dịch JCET Group Co., Ltd. (600584)

Danh mục

Technology
Số lượng cổ phiếu lưu hành của JCET Group Co., Ltd. (600584)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày October 2026: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của JCET Group Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 0. Vào cuối October 2026, công ty có 0 cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của JCET Group Co., Ltd. (600584) từ 2001 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2025 1.79B 0.06%
2024 1.79B -0.29%
2023 1.79B 0.79%
2022 1.78B 3.45%
2021 1.72B 7.32%
2020 1.60B 0.00%
2019 1.60B 10.92%
2018 1.45B 17.85%
2017 1.23B 15.32%
2016 1.06B 2.25%
2015 1.04B 19.48%
2014 870.37M -21.75%
2013 1.11B 6.84%
2012 1.04B 23.71%
2011 841.46M 9.38%
2010 769.30M -0.50%
2009 773.16M -7.80%
2008 838.56M 2.22%
2007 820.32M 29.12%
2006 635.31M -18.97%
2005 784.07M 0.00%
2004 784.07M 0.00%
2003 784.07M 0.00%
2002 784.07M 0.00%
2001 784.07M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
24.19B -
US
25.93B -
TW
4.77B -
US
1.13B -
US
1.63B -
US