Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.

Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.

600521

Xếp hạng trong cổ phiếu #4248
Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. is a China-based pharmaceutical... Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. is a China-based pharmaceutical enterprise with a global presence. Its diverse portfolio encompasses treatments for central nervous system disorders, cardiovascular conditions, and viral infections, among other finished pharmaceutical products. Beyond finished drugs, the company also produces Active Pharmaceutical Ingredients (APIs) and crucial intermediates. Huahai Pharmaceutical further engages in the manufacturing of packaging components, notably high-density polyethylene (HDPE) bottles and polypropylene (PP) caps. Additionally, it offers contract manufacturing (CMO) and other specialized services, while also playing a role in import and export trade services. Established in 1989, the company maintains its headquarters in Linhai, China.
Giá cổ phiếu
$2.49
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$3.73B
Thay đổi (1 ngày)
2.72%
Thay đổi (1 năm)
-6.10%
Quốc gia
CN
Giao dịch Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. (600521)

Danh mục

Healthcare
Doanh thu của Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. (600521)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $1.30B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $1.30B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $1.17B giảm so với doanh thu năm 2022, là $1.20B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $1.30B -0.47%
2024 $1.31B 11.44%
2023 $1.17B -2.05%
2022 $1.20B 14.64%
2021 $1.05B 5.29%
2020 $992.73M 28.30%
2019 $773.78M 4.47%
2018 $740.64M -3.66%
2017 $768.81M 30.42%
2016 $589.50M 9.36%
2015 $539.03M 29.16%
2014 $417.34M 10.24%
2013 $378.58M 17.20%
2012 $323.04M 13.48%
2011 $284.66M 83.69%
2010 $154.97M 14.01%
2009 $135.92M 15.73%
2008 $117.45M 21.30%
2007 $96.82M 34.94%
2006 $71.75M 36.84%
2005 $52.43M 10.94%
2004 $47.26M 29.07%
2003 $36.62M 61.75%
2002 $22.64M 5.36%
2001 $21.49M 30.66%
2000 $16.45M 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự