FangDa Carbon New Material Co.,Ltd
600516
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4945
FangDa Carbon New Material Co.,Ltd is a global producer and distributor of a... FangDa Carbon New Material Co.,Ltd is a global producer and distributor of a diverse range of carbon-based materials, operating both within China and internationally. Their extensive product line includes various grades of graphite electrodes, such as RP, HP, and UHP types. The company also supplies a wide array of carbon blocks, including ultra-thermal conductivity blocks, high graphitic and graphitized cathode blocks, and those specifically designed for aluminum production. Additional offerings feature micropore, high thermal conductivity, and half-graphitic carbon blocks, alongside specialized carbon blocks for blast furnaces. Paste products like carbon pastes and mortars for blast furnace applications are also part of their portfolio. Further expanding their catalog, FangDa Carbon manufactures carbon block-graphite blocks, spectrum carbon rods, super fine graphite powders, isotropic graphite, and carbon ropes. They also produce various forms of carbon felts, including solid, high temperature, flat, tube, and fluorine-making types, as well as carbon brick linings for submerged arc furnaces. The company's operations are headquartered in Lanzhou, China.
Giá cổ phiếu
$0.74195909
Vốn hóa thị trường
$2.99B
Thay đổi (1 ngày)
0.99%
Thay đổi (1 năm)
-1.41%
Quốc gia
CN
Giao dịch FangDa Carbon New Material Co.,Ltd (600516)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của FangDa Carbon New Material Co.,Ltd (600516)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 92.56
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của FangDa Carbon New Material Co.,Ltd, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 92.56. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 47.64.
Lịch sử tỷ lệ P/E của FangDa Carbon New Material Co.,Ltd từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 92.56 | -4.18% |
| 2024 | 96.60 | 102.79% |
| 2023 | 47.64 | 71.78% |
| 2022 | 27.73 | -26.96% |
| 2021 | 37.97 | -22.75% |
| 2020 | 49.15 | 199.77% |
| 2019 | 16.40 | 209.71% |
| 2018 | 5.29 | -62.58% |
| 2017 | 14.15 | -93.88% |
| 2016 | 231.25 | -63.05% |
| 2015 | 625.80 | 941.66% |
| 2014 | 60.08 | 18.36% |
| 2013 | 50.76 | 109.22% |
| 2012 | 24.26 | 32.95% |
| 2011 | 18.25 | -58.69% |
| 2010 | 44.18 | -93.54% |
| 2009 | 684.21 | 7,444.35% |
| 2008 | 9.07 | -88.20% |
| 2007 | 76.87 | -15.91% |
| 2006 | 91.42 | -3,109.42% |
| 2005 | -3.04 | -73.69% |
| 2004 | -11.54 | -127.63% |
| 2003 | 41.77 | -8.34% |
| 2002 | 45.58 | 51.59% |
| 2001 | 30.07 | -50.74% |
| 2000 | 61.03 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.37 | -77.99% |
AU
|
|
| - | - |
MX
|
|
| 30.58 | -66.96% |
SA
|
|
| - | - |
BR
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.