Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd.
600426
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2448
Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd. manufactures and sells chemical... Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd. manufactures and sells chemical products and raw materials worldwide. The company provides granular urea, power plant grade ammonium sulfate, caprolactam grade ammonium sulfate, and ammonium bicarbonate for agricultural use; and dimethyl carbonate, methyl ethyl carbonate, diethyl carbonate, and oxalic acid. It also offers glossy nylon 6 slices, caprolactam, adipic acid, melamine, N-butanol, isooctanol, N-butyraldehyde, isobutyraldehyde, ethylene glycol; dimethylformamide, monomethylamine, dimethylamine, trimethylamine, acetic acid, acetic anhydride, and methanol; autoclaved fly ash brick; nitrous oxide; and mixed diacids products. In addition, the company provides industrialization services, such as development planning, engineering design, project management, and equipment manufacturing. Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd. was founded in 2000 and is based in Dezhou, China.
Giá cổ phiếu
$2.85
Vốn hóa thị trường
$7.83B
Thay đổi (1 ngày)
-1.86%
Thay đổi (1 năm)
9.36%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd. (600426)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd. (600426)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 10.56
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 10.56. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 11.71.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shandong Hualu-Hengsheng Chemical Co., Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 10.56 | -31.86% |
| 2025 | 15.50 | 32.33% |
| 2024 | 11.71 | -28.29% |
| 2023 | 16.34 | 46.89% |
| 2022 | 11.12 | 22.44% |
| 2021 | 9.08 | -72.97% |
| 2020 | 33.60 | 156.11% |
| 2019 | 13.12 | 113.30% |
| 2018 | 6.15 | -73.41% |
| 2017 | 23.13 | 22.64% |
| 2016 | 18.86 | 24.04% |
| 2015 | 15.21 | 17.33% |
| 2014 | 12.96 | -1.73% |
| 2013 | 13.19 | -19.38% |
| 2012 | 16.36 | -19.47% |
| 2011 | 20.32 | -24.70% |
| 2010 | 26.98 | -1.59% |
| 2009 | 27.42 | 96.50% |
| 2008 | 13.95 | -66.58% |
| 2007 | 41.75 | 282.68% |
| 2006 | 10.91 | 6.79% |
| 2005 | 10.22 | -30.67% |
| 2004 | 14.73 | -37.56% |
| 2003 | 23.60 | -41.48% |
| 2002 | 40.32 | 24.65% |
| 2001 | 32.35 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 48.55 | 359.69% |
TW
|
|
| 22.62 | 114.15% |
JP
|
|
| 7.79 | -26.27% |
DE
|
|
| -6.45 | -161.03% |
SA
|
|
| 12.52 | 18.56% |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.