Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd.
600418
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2698
Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd., commonly known as JAC, is a... Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd., commonly known as JAC, is a prominent automotive manufacturer based in Hefei, China, established in 1964. The company engages in the production and sale of an extensive array of commercial and passenger vehicles, as well as crucial powertrain components, serving both the Chinese domestic market and customers in 80 countries globally. Its diverse product portfolio encompasses heavy, medium, light, and mini trucks; passenger vehicles such as MPVs, SUVs, and cars; buses and coaches; and a growing range of electric vehicles. JAC also manufactures essential automotive parts including special-purpose chassis, gearboxes, engines, and axles. These offerings are marketed under various brand names, notably Refine, JAC iEV, Shuailing, Junling, Kangling, Gallop, Heyue, Sunray, and GreenJet. The company formally changed its name to Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd. in November 2016, having previously operated as Anhui Jianghuai Automobile Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$3.10
Vốn hóa thị trường
$6.99B
Thay đổi (1 ngày)
-0.65%
Thay đổi (1 năm)
-55.29%
Quốc gia
CN
Giao dịch Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd. (600418)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd. (600418)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $7.15B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $7.15B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $6.36B tăng so với doanh thu năm 2022, là $5.30B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $7.15B | 23.69% |
| 2024 | $5.78B | -9.08% |
| 2023 | $6.36B | 19.93% |
| 2022 | $5.30B | -16.39% |
| 2021 | $6.34B | -3.44% |
| 2020 | $6.57B | -3.44% |
| 2019 | $6.80B | -6.73% |
| 2018 | $7.29B | -3.57% |
| 2017 | $7.56B | -0.05% |
| 2016 | $7.57B | 5.85% |
| 2015 | $7.15B | 13.68% |
| 2014 | $6.29B | 13.37% |
| 2013 | $5.55B | 18.73% |
| 2012 | $4.67B | -3.37% |
| 2011 | $4.83B | 7.41% |
| 2010 | $4.50B | 52.92% |
| 2009 | $2.94B | 36.38% |
| 2008 | $2.16B | 10.39% |
| 2007 | $1.95B | 48.28% |
| 2006 | $1.32B | 13.27% |
| 2005 | $1.16B | 19.37% |
| 2004 | $975.03M | 48.05% |
| 2003 | $658.56M | 58.32% |
| 2002 | $415.98M | 73.03% |
| 2001 | $240.41M | 10.85% |
| 2000 | $216.89M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $103.62B | 1,348.88% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
IT
|
|
| $185.53B | 2,494.18% |
US
|