Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd.
600418
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2748
Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd., commonly known as JAC, is a... Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd., commonly known as JAC, is a prominent automotive manufacturer based in Hefei, China, established in 1964. The company engages in the production and sale of an extensive array of commercial and passenger vehicles, as well as crucial powertrain components, serving both the Chinese domestic market and customers in 80 countries globally. Its diverse product portfolio encompasses heavy, medium, light, and mini trucks; passenger vehicles such as MPVs, SUVs, and cars; buses and coaches; and a growing range of electric vehicles. JAC also manufactures essential automotive parts including special-purpose chassis, gearboxes, engines, and axles. These offerings are marketed under various brand names, notably Refine, JAC iEV, Shuailing, Junling, Kangling, Gallop, Heyue, Sunray, and GreenJet. The company formally changed its name to Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd. in November 2016, having previously operated as Anhui Jianghuai Automobile Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$3.04
Vốn hóa thị trường
$6.86B
Thay đổi (1 ngày)
-2.42%
Thay đổi (1 năm)
-56.09%
Quốc gia
CN
Giao dịch Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd. (600418)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd. (600418)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -27.00
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -27.00. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 230.71.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Anhui Jianghuai Automobile Group Corp.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -27.00 | -40.96% |
| 2024 | -45.73 | -119.82% |
| 2023 | 230.71 | -1,373.19% |
| 2022 | -18.12 | -110.41% |
| 2021 | 174.00 | 7.17% |
| 2020 | 162.36 | 81.10% |
| 2019 | 89.65 | -891.05% |
| 2018 | -11.33 | -127.38% |
| 2017 | 41.39 | 157.80% |
| 2016 | 16.06 | -35.03% |
| 2015 | 24.71 | -22.20% |
| 2014 | 31.76 | 158.62% |
| 2013 | 12.28 | -31.37% |
| 2012 | 17.89 | 43.85% |
| 2011 | 12.44 | 5.32% |
| 2010 | 11.81 | -71.17% |
| 2009 | 40.96 | -44.46% |
| 2008 | 73.75 | 116.05% |
| 2007 | 34.14 | 194.06% |
| 2006 | 11.61 | 80.28% |
| 2005 | 6.44 | -45.81% |
| 2004 | 11.88 | -35.49% |
| 2003 | 18.42 | -36.15% |
| 2002 | 28.84 | -32.82% |
| 2001 | 42.93 | -8.21% |
| 2000 | 46.77 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 311.15 | -1,252.52% |
US
|
|
| 13.31 | -149.30% |
JP
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
IT
|
|
| 41.53 | -253.81% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.