Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd. Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd.

Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd.

600415

Xếp hạng trong cổ phiếu #2243
Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd., operating through its various... Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd., operating through its various subsidiaries, is primarily involved in the development, oversight, operation, and maintenance of an electronic commerce platform across China. Its business activities are segmented into Market Operation, Commodity Sales, Hotel Services, Exhibition & Advertising, and an "Other Service" category. The company generates revenue by collecting fees for the use of commercial spaces, leasing out office and support buildings, engaging in commodity trading, and managing hotels that offer lodging, dining, and additional guest amenities. Moreover, it delivers a range of market-related support services and participates in the conceptualization, production, publication, and agency aspects of advertising. The firm was established in 1993, with its principal offices situated in Yiwu, China, and operates as a subsidiary of Yiwu China Commodities City Holdings Limited.
Giá cổ phiếu
$1.61
Vốn hóa thị trường
$8.83B
Thay đổi (1 ngày)
-1.74%
Thay đổi (1 năm)
-38.52%
Quốc gia
CN
Giao dịch Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd. (600415)

Danh mục

Real Estate
Tỷ số P/E của Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd. (600415)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 13.96
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 13.96. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 23.86.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Zhejiang China Commodities City Group Co., Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 13.96 -32.59%
2025 20.71 -13.18%
2024 23.86 60.81%
2023 14.84 -42.54%
2022 25.82 30.47%
2021 19.79 -38.86%
2020 32.37 92.87%
2019 16.78 -4.38%
2018 17.55 -18.86%
2017 21.63 -51.29%
2016 44.41 -37.18%
2015 70.69 -10.80%
2014 79.25 250.42%
2013 22.62 -11.45%
2012 25.54 -21.82%
2011 32.67 -44.06%
2010 58.40 77.60%
2009 32.88 29.42%
2008 25.41 -15.04%
2007 29.90 -1.18%
2006 30.26 59.98%
2005 18.92 -21.34%
2004 24.05 -36.85%
2003 38.08 -33.31%
2002 57.10 -24.22%
2001 75.34 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
15.99 14.55%
JP
18.37 31.57%
JP
19.08 36.65%
HK
23.52 68.44%
CH
10.11 -27.56%
NL
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.