Shenghe Resources Holding Co., Ltd
600392
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3967
Shenghe Resources Holding Co., Ltd operates both within China and... Shenghe Resources Holding Co., Ltd operates both within China and internationally, specializing in the development, production, and distribution of rare earth elements and related commodities. Its extensive product catalog features primary rare earth materials such as concentrates, oxides, compounds, metals, metallurgical components, and catalysts. The company also supplies essential minerals including zircon sand, titanium concentrate, and rutile. Beyond these, their offerings extend to specific items like monazite, kyanite, molecular sieves, rare earth ferrosilicon, Si-Ba inoculants, vermiculite products, spheroidizing agents, and industrial-grade oxalic acid. These materials are crucial for various sectors, including advanced energy and material science, environmental conservation and energy efficiency, aerospace, military applications, and electronics. Headquartered in Chengdu, China, the company adopted its current name, Shenghe Resources Holding Co., Ltd, in January 2013, having previously operated as Taiyuan Tiancheng Science & Technology Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$2.36
Vốn hóa thị trường
$4.14B
Thay đổi (1 ngày)
-2.10%
Thay đổi (1 năm)
-29.80%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shenghe Resources Holding Co., Ltd (600392)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Shenghe Resources Holding Co., Ltd (600392)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 23.53
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shenghe Resources Holding Co., Ltd, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 23.53. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 53.58.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shenghe Resources Holding Co., Ltd từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 23.53 | -72.54% |
| 2024 | 85.67 | 59.89% |
| 2023 | 53.58 | 247.91% |
| 2022 | 15.40 | -51.81% |
| 2021 | 31.96 | 5.63% |
| 2020 | 30.26 | -80.68% |
| 2019 | 156.58 | 200.29% |
| 2018 | 52.14 | -23.90% |
| 2017 | 68.52 | -117.99% |
| 2016 | -380.94 | -163.49% |
| 2015 | 600.01 | 1,009.67% |
| 2014 | 54.07 | 7.43% |
| 2013 | 50.33 | 113.84% |
| 2012 | 23.54 | -289.02% |
| 2011 | -12.45 | -74.52% |
| 2010 | -48.87 | -107.57% |
| 2009 | 645.94 | 1,254.08% |
| 2008 | 47.70 | -23.80% |
| 2007 | 62.61 | 258.34% |
| 2006 | 17.47 | -5.87% |
| 2005 | 18.56 | 5.20% |
| 2004 | 17.64 | -36.66% |
| 2003 | 27.86 | -32.52% |
| 2002 | 41.28 | 8.57% |
| 2001 | 38.02 | -43.33% |
| 2000 | 67.09 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
RU
|
|
| - | - |
MX
|
|
| - | - |
SE
|
|
| - | - |
ID
|
|
| - | - |
ZA
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.