Minmetals Capital Company Limited
600390
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4751
Minmetals Capital Company Limited, headquartered in Beijing, China, offers a... Minmetals Capital Company Limited, headquartered in Beijing, China, offers a broad spectrum of financial services across the country. Its operations encompass trust management, financial leasing, securities and futures trading, fund operations, commercial banking, and insurance, among other ventures. Founded in 1999, the company adopted its current name in March 2017, having previously operated as Kingray New Materials Science & Technology Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$0.69930593
Vốn hóa thị trường
$3.15B
Thay đổi (1 ngày)
3.11%
Thay đổi (1 năm)
-15.87%
Quốc gia
CN
Giao dịch Minmetals Capital Company Limited (600390)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Minmetals Capital Company Limited (600390)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 16.65
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Minmetals Capital Company Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 16.65. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 12.32.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Minmetals Capital Company Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 16.65 | -74.19% |
| 2024 | 64.50 | 423.72% |
| 2023 | 12.32 | 16.37% |
| 2022 | 10.58 | 33.29% |
| 2021 | 7.94 | -5.58% |
| 2020 | 8.41 | -37.90% |
| 2019 | 13.54 | 17.54% |
| 2018 | 11.52 | -31.29% |
| 2017 | 16.77 | 303.69% |
| 2016 | 4.15 | -123.28% |
| 2015 | -17.84 | -88.96% |
| 2014 | -161.67 | -159.26% |
| 2013 | 272.80 | -67.00% |
| 2012 | 826.55 | -3,849.47% |
| 2011 | -22.04 | -118.11% |
| 2010 | 121.69 | -962.75% |
| 2009 | -14.11 | -159.57% |
| 2008 | 23.68 | -59.93% |
| 2007 | 59.09 | 148.46% |
| 2006 | 23.78 | -731.59% |
| 2005 | -3.77 | -108.31% |
| 2004 | 45.34 | -125.16% |
| 2003 | -180.20 | -274.74% |
| 2002 | 103.13 | 27.20% |
| 2001 | 81.07 | -38.60% |
| 2000 | 132.05 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
SE
|
|
| 27.17 | 63.20% |
IN
|
|
| - | - |
US
|
|
| 3.95 | -76.29% |
JP
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.