Southwest Securities Co., Ltd.
600369
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4281
Southwest Securities Co., Ltd. operates as a securities company in China. The... Southwest Securities Co., Ltd. operates as a securities company in China. The company operates through Securities Brokerage, Proprietary Securities Trading, Investment Banking, Asset Management, and Other Businesses segments. It is involved in buying and selling of securities; sale of financial products, margin trading, and stock transactions; pledging, repurchase agreements, stock options, institutional brokerage, investment advisory, futures IB, and equity incentive financing; and investment and trading in equity, fixed-income, derivatives, and other financial products. The company also offers equity financing, bond financing, M&A restructuring financial advisory, and listing services; investment management services; and think tank support to local governments and industrial groups. In addition, it engages in the market making and other related businesses; and futures brokerage and risk management businesses. The company was founded in 1990 and is headquartered in Chongqing, China.
Giá cổ phiếu
$0.55646932
Vốn hóa thị trường
$3.70B
Thay đổi (1 ngày)
-0.52%
Thay đổi (1 năm)
-16.56%
Quốc gia
CN
Giao dịch Southwest Securities Co., Ltd. (600369)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Southwest Securities Co., Ltd. (600369)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 21.15
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Southwest Securities Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 21.15. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 45.44.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Southwest Securities Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 21.15 | -50.17% |
| 2024 | 42.45 | -6.58% |
| 2023 | 45.44 | -43.57% |
| 2022 | 80.54 | 137.85% |
| 2021 | 33.86 | 13.29% |
| 2020 | 29.89 | 3.66% |
| 2019 | 28.83 | -67.33% |
| 2018 | 88.25 | 126.77% |
| 2017 | 38.92 | -12.79% |
| 2016 | 44.63 | 183.98% |
| 2015 | 15.71 | -66.18% |
| 2014 | 46.46 | 26.19% |
| 2013 | 36.81 | -38.09% |
| 2012 | 59.47 | -24.29% |
| 2011 | 78.55 | 163.17% |
| 2010 | 29.85 | -15.08% |
| 2009 | 35.15 | -55.32% |
| 2008 | 78.67 | -338.10% |
| 2007 | -33.04 | 489.98% |
| 2006 | -5.60 | -113.32% |
| 2005 | 42.06 | -2,119.26% |
| 2004 | -2.08 | -62.90% |
| 2003 | -5.61 | -114.19% |
| 2002 | 39.56 | -59.18% |
| 2001 | 96.92 | 43.74% |
| 2000 | 67.42 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 18.90 | -10.67% |
US
|
|
| 12.47 | -41.05% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| 43.76 | 106.85% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.