Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd.
600348
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3725
Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. primarily operates within the coal... Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. primarily operates within the coal extraction industry. Its extensive activities encompass the full spectrum of coal management, from its initial production and refining through washing and processing, to its ultimate sale. Beyond these core coal operations, the company diversifies its revenue streams by generating and distributing both electricity and thermal energy, offering general road freight services, leasing various types of equipment, and supplying components for construction machinery. The coal derived from its operations serves a broad range of sectors, including power generation, agricultural fertilizer production, metallurgical processes, industrial machinery, and the building materials industry. Established in 1999 with its headquarters in Yangquan, China, the firm underwent a significant rebranding in January 2021, transitioning from its former identity as Yangquan Coal Industry (Group) Co., Ltd. to its present name. It functions as a subsidiary under the corporate umbrella of Huayang New Material Technology Group Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$1.25
Vốn hóa thị trường
$4.52B
Thay đổi (1 ngày)
-0.58%
Thay đổi (1 năm)
9.96%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. (600348)
Danh mục
Energy
Tỷ số P/E của Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. (600348)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 15.79
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 15.79. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 7.19.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 15.79 | 31.35% |
| 2024 | 12.02 | 67.19% |
| 2023 | 7.19 | 47.31% |
| 2022 | 4.88 | -39.54% |
| 2021 | 8.07 | -9.98% |
| 2020 | 8.96 | 14.54% |
| 2019 | 7.83 | 27.72% |
| 2018 | 6.13 | -43.35% |
| 2017 | 10.82 | -71.09% |
| 2016 | 37.42 | -82.04% |
| 2015 | 208.37 | 669.90% |
| 2014 | 27.06 | 49.40% |
| 2013 | 18.12 | 18.40% |
| 2012 | 15.30 | 17.92% |
| 2011 | 12.97 | -54.76% |
| 2010 | 28.68 | 14.13% |
| 2009 | 25.13 | 292.49% |
| 2008 | 6.40 | -87.55% |
| 2007 | 51.42 | 403.03% |
| 2006 | 10.22 | 102.58% |
| 2005 | 5.05 | -59.68% |
| 2004 | 12.52 | -31.88% |
| 2003 | 18.37 | 8.61% |
| 2002 | 16.92 | -33.92% |
| 2001 | 25.61 | -7.82% |
| 2000 | 27.78 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| 13.51 | -14.43% |
CN
|
|
| 8.26 | -47.66% |
IN
|
|
| - | - |
CN
|
|
| 24.48 | 55.02% |
ID
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.