Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd.
600348
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3647
Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. primarily operates within the coal... Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. primarily operates within the coal extraction industry. Its extensive activities encompass the full spectrum of coal management, from its initial production and refining through washing and processing, to its ultimate sale. Beyond these core coal operations, the company diversifies its revenue streams by generating and distributing both electricity and thermal energy, offering general road freight services, leasing various types of equipment, and supplying components for construction machinery. The coal derived from its operations serves a broad range of sectors, including power generation, agricultural fertilizer production, metallurgical processes, industrial machinery, and the building materials industry. Established in 1999 with its headquarters in Yangquan, China, the firm underwent a significant rebranding in January 2021, transitioning from its former identity as Yangquan Coal Industry (Group) Co., Ltd. to its present name. It functions as a subsidiary under the corporate umbrella of Huayang New Material Technology Group Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$1.29
Vốn hóa thị trường
$4.64B
Thay đổi (1 ngày)
1.26%
Thay đổi (1 năm)
18.67%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. (600348)
Danh mục
Energy
Biên lợi nhuận hoạt động của Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. (600348)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 19.12%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 19.12%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 27.80%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Shan Xi Huayang Group New Energy Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 19.12% | 30.42% |
| 2024 | 14.66% | -47.27% |
| 2023 | 27.80% | -15.66% |
| 2022 | 32.96% | 66.38% |
| 2021 | 19.81% | 84.97% |
| 2020 | 10.71% | 50.63% |
| 2019 | 7.11% | -18.84% |
| 2018 | 8.76% | -10.89% |
| 2017 | 9.83% | 76.48% |
| 2016 | 5.57% | 388.60% |
| 2015 | 1.14% | -73.85% |
| 2014 | 4.36% | -21.30% |
| 2013 | 5.54% | 26.20% |
| 2012 | 4.39% | -40.76% |
| 2011 | 7.41% | -38.04% |
| 2010 | 11.96% | -4.85% |
| 2009 | 12.57% | 9.49% |
| 2008 | 11.48% | 62.15% |
| 2007 | 7.08% | -32.44% |
| 2006 | 10.48% | -13.32% |
| 2005 | 12.09% | 18.41% |
| 2004 | 10.21% | -16.11% |
| 2003 | 12.17% | -30.93% |
| 2002 | 17.62% | -8.47% |
| 2001 | 19.25% | -0.77% |
| 2000 | 19.40% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
CN
|
|
| 20.45% | -98.93% |
CN
|
|
| 0.00% | - |
CN
|
|
| 19.94% | -98.96% |
IN
|
|
| 30.81% | -98.39% |
ID
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.