Sichuan Hongda Co.,Ltd
600331
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3761
Sichuan Hongda Co., Ltd. engages in core operations within China, focusing on... Sichuan Hongda Co., Ltd. engages in core operations within China, focusing on the production and distribution of non-ferrous metals, primarily zinc, through smelting processes, as well as the manufacturing and sale of phosphorus-based chemical products. Its extensive product range includes various chemical fertilizers such as ammonium phosphate, calcium hydrogen phosphate, potassium dihydrogen phosphate, compound fertilizers, potassium sulfate, potassium chloride, ammonium sulfate, and ammonium chloride. Additionally, the company supplies industrial-grade monoammonium phosphate, feed-grade calcium hydrogen phosphate, Chlor-alkali compounds, and industrial sulfuric acid. Beyond chemicals, Sichuan Hongda produces plastic woven bags, gypsum and its derivatives, zinc ingots, and zinc alloys, including those recovered from waste materials. The company also deals in rare metals like molybdenum, indium, and germanium, alongside zinc oxide and other specialized goods. Founded in 1979, the firm's headquarters are located in Shifang, China.
Giá cổ phiếu
$1.68
Vốn hóa thị trường
$4.44B
Thay đổi (1 ngày)
1.66%
Thay đổi (1 năm)
20.67%
Quốc gia
CN
Giao dịch Sichuan Hongda Co.,Ltd (600331)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Sichuan Hongda Co.,Ltd (600331)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -1.18K
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Sichuan Hongda Co.,Ltd, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -1.18K. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là -109.32.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Sichuan Hongda Co.,Ltd từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -1.18K | -375.24% |
| 2024 | 428.09 | -491.59% |
| 2023 | -109.32 | -212.77% |
| 2022 | 96.94 | 357.29% |
| 2021 | 21.20 | -1,160.43% |
| 2020 | -2.00 | -99.73% |
| 2019 | -727.56 | 47,264.31% |
| 2018 | -1.54 | -102.97% |
| 2017 | 51.72 | -48.59% |
| 2016 | 100.62 | -73.94% |
| 2015 | 386.12 | -1,391.24% |
| 2014 | -29.90 | -174.80% |
| 2013 | 39.97 | -340.88% |
| 2012 | -16.60 | -123.71% |
| 2011 | 70.01 | -252.18% |
| 2010 | -46.00 | -138.52% |
| 2009 | 119.42 | -1,437.12% |
| 2008 | -8.93 | -113.98% |
| 2007 | 63.90 | 530.91% |
| 2006 | 10.13 | -30.76% |
| 2005 | 14.63 | -19.58% |
| 2004 | 18.19 | -31.11% |
| 2003 | 26.40 | -20.36% |
| 2002 | 33.16 | -60.91% |
| 2001 | 84.82 | 59.61% |
| 2000 | 53.14 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.37 | -101.73% |
AU
|
|
| - | - |
MX
|
|
| 30.58 | -102.60% |
SA
|
|
| - | - |
BR
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.