Henan Pinggao Electric Co.,Ltd.
600312
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4026
Based in Pingdingshan, China, Henan Pinggao Electric Co.,Ltd. is a prominent... Based in Pingdingshan, China, Henan Pinggao Electric Co.,Ltd. is a prominent entity involved in the research, development, manufacturing, sales, and servicing of advanced AC/DC switchgear systems. These systems are engineered for high, super-high, and ultra-high voltage applications across China. Their comprehensive product line includes specialized components such as SF6 gas-insulated combined electrical appliances, sulfur hexafluoride tank circuit breaker switchgears, open wide-type SF6 circuit breakers, along with essential disconnectors and earthing switches. The company further supplies hydraulic and spring mechanisms, composite insulators, SF6 gas recycling devices, vacuum arcing chambers, and a variety of other critical spare parts for switchgear.
Giá cổ phiếu
$3.00
Vốn hóa thị trường
$4.06B
Thay đổi (1 ngày)
0.05%
Thay đổi (1 năm)
24.25%
Quốc gia
CN
Giao dịch Henan Pinggao Electric Co.,Ltd. (600312)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của Henan Pinggao Electric Co.,Ltd. (600312)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 21.07
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Henan Pinggao Electric Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 21.07. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 21.11.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Henan Pinggao Electric Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 21.07 | -17.23% |
| 2024 | 25.46 | 20.63% |
| 2023 | 21.11 | -40.92% |
| 2022 | 35.73 | -65.13% |
| 2021 | 102.46 | 33.36% |
| 2020 | 76.83 | 100.28% |
| 2019 | 38.36 | 5.96% |
| 2018 | 36.21 | 67.41% |
| 2017 | 21.63 | 28.93% |
| 2016 | 16.77 | -41.24% |
| 2015 | 28.55 | 26.54% |
| 2014 | 22.56 | 8.82% |
| 2013 | 20.73 | -52.86% |
| 2012 | 43.98 | -88.82% |
| 2011 | 393.43 | -87.30% |
| 2010 | 3.10K | 4,545.98% |
| 2009 | 66.68 | 97.06% |
| 2008 | 33.83 | -30.98% |
| 2007 | 49.02 | 40.86% |
| 2006 | 34.80 | 130.21% |
| 2005 | 15.12 | -23.20% |
| 2004 | 19.68 | -72.35% |
| 2003 | 71.20 | 48.34% |
| 2002 | 48.00 | -2.05% |
| 2001 | 49.00 | -15.22% |
| 2000 | 57.80 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CH
|
|
| 41.47 | 96.76% |
IE
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
TH
|
|
| 49.30 | 133.93% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.