Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd.
600295
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3255
Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. is a diversified Chinese enterprise... Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. is a diversified Chinese enterprise with operations spanning textiles, energy, chemicals, and metallurgy. The company's textile division produces a variety of items, including luxurious cashmere yarns, high-quality cashmere sweaters, plush goods, and other seasonal apparel. Additionally, it provides industrial products such as ferrosilicon, silicon manganese alloy, coal, caustic soda, calcium carbide, and PVC resins. Founded in 1979, the company is headquartered in Ordos, China. It was previously known as Inner Mongolia Eerduosi Resources Co.,Ltd. before adopting its current name in June 2011. This entity functions as a subsidiary of Inner Mongolia Erdos Cashmere Group Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$2.15
Vốn hóa thị trường
$5.39B
Thay đổi (1 ngày)
1.13%
Thay đổi (1 năm)
48.72%
Quốc gia
CN
Giao dịch Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. (600295)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. (600295)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 14.48
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 14.48. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 14.79.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 14.48 | -1.53% |
| 2025 | 14.71 | -0.50% |
| 2024 | 14.79 | 55.19% |
| 2023 | 9.53 | 48.42% |
| 2022 | 6.42 | 16.17% |
| 2021 | 5.53 | -43.29% |
| 2020 | 9.75 | 12.41% |
| 2019 | 8.67 | 6.53% |
| 2018 | 8.14 | -71.87% |
| 2017 | 28.93 | -20.68% |
| 2016 | 36.47 | -7.84% |
| 2015 | 39.58 | 73.57% |
| 2014 | 22.80 | 84.06% |
| 2013 | 12.39 | -15.48% |
| 2012 | 14.66 | 5.12% |
| 2011 | 13.94 | -41.59% |
| 2010 | 23.87 | -29.44% |
| 2009 | 33.83 | 64.66% |
| 2008 | 20.54 | -23.94% |
| 2007 | 27.01 | 31.16% |
| 2006 | 20.59 | -19.24% |
| 2005 | 25.50 | -10.29% |
| 2004 | 28.43 | 80.01% |
| 2003 | 15.79 | -22.95% |
| 2002 | 20.50 | 17.44% |
| 2001 | 17.45 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 9.66 | -33.34% |
CN
|
|
| 7.77 | -46.35% |
HK
|
|
| 181.60 | 1,153.73% |
CN
|
|
| 4.08 | -71.86% |
TW
|
|
| 12.57 | -13.22% |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.