Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd.
600295
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3256
Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. is a diversified Chinese enterprise... Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. is a diversified Chinese enterprise with operations spanning textiles, energy, chemicals, and metallurgy. The company's textile division produces a variety of items, including luxurious cashmere yarns, high-quality cashmere sweaters, plush goods, and other seasonal apparel. Additionally, it provides industrial products such as ferrosilicon, silicon manganese alloy, coal, caustic soda, calcium carbide, and PVC resins. Founded in 1979, the company is headquartered in Ordos, China. It was previously known as Inner Mongolia Eerduosi Resources Co.,Ltd. before adopting its current name in June 2011. This entity functions as a subsidiary of Inner Mongolia Erdos Cashmere Group Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$2.15
Vốn hóa thị trường
$5.39B
Thay đổi (1 ngày)
1.13%
Thay đổi (1 năm)
48.72%
Quốc gia
CN
Giao dịch Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. (600295)
Danh mục
Consumer Cyclical
Biên lợi nhuận hoạt động của Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. (600295)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 13.14%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 13.14%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 9.98%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Inner Mongolia Erdos Resources Co.,ltd. từ 2001 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 13.14% | 1.47% |
| 2025 | 12.95% | 29.76% |
| 2024 | 9.98% | -33.51% |
| 2023 | 15.01% | -31.87% |
| 2022 | 22.03% | -16.43% |
| 2021 | 26.36% | 133.69% |
| 2020 | 11.28% | 29.95% |
| 2019 | 8.68% | 2.36% |
| 2018 | 8.48% | 25.63% |
| 2017 | 6.75% | 73.52% |
| 2016 | 3.89% | 66.24% |
| 2015 | 2.34% | -53.75% |
| 2014 | 5.06% | -34.46% |
| 2013 | 7.72% | -46.09% |
| 2012 | 14.32% | -16.84% |
| 2011 | 17.22% | 0.17% |
| 2010 | 17.19% | 38.18% |
| 2009 | 12.44% | -7.51% |
| 2008 | 13.45% | 9.35% |
| 2007 | 12.30% | 75.97% |
| 2006 | 6.99% | -35.46% |
| 2005 | 10.83% | 1.88% |
| 2004 | 10.63% | 22.32% |
| 2003 | 8.69% | -11.24% |
| 2002 | 9.79% | -24.75% |
| 2001 | 13.01% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 4.34% | -99.67% |
CN
|
|
| 6.04% | -99.54% |
HK
|
|
| 4.13% | -99.69% |
CN
|
|
| 9.52% | -99.28% |
TW
|
|
| 9.58% | -99.27% |
CN
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.