Guangxi Guiguan Electric PowerCo.,Ltd.
600236
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1895
Guangxi Guiguan Electric Power Co., Ltd. specializes in the production of... Guangxi Guiguan Electric Power Co., Ltd. specializes in the production of electricity within China. The firm boasts a combined installed capacity totaling 11.839 million kilowatts. This extensive capacity includes 10.227 million kilowatts generated from hydroelectric facilities, 1.33 million kilowatts from thermal power plants, and 281,500 kilowatts from wind energy. Established in 1992, the company's main operational base is located in Nanning, China. It functions as a subsidiary entity under the corporate umbrella of China Datang Group Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$1.42
Vốn hóa thị trường
$11.17B
Thay đổi (1 ngày)
-0.71%
Thay đổi (1 năm)
37.15%
Quốc gia
CN
Giao dịch Guangxi Guiguan Electric PowerCo.,Ltd. (600236)
Danh mục
Utilities
Tỷ số P/E của Guangxi Guiguan Electric PowerCo.,Ltd. (600236)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 19.86
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Guangxi Guiguan Electric PowerCo.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 19.86. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 39.57.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Guangxi Guiguan Electric PowerCo.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 19.86 | -18.25% |
| 2024 | 24.29 | -38.63% |
| 2023 | 39.57 | 179.70% |
| 2022 | 14.15 | -57.82% |
| 2021 | 33.54 | 109.57% |
| 2020 | 16.00 | -12.23% |
| 2019 | 18.23 | 31.03% |
| 2018 | 13.92 | -0.72% |
| 2017 | 14.02 | -0.93% |
| 2016 | 14.15 | 2.61% |
| 2015 | 13.79 | -10.33% |
| 2014 | 15.38 | -51.38% |
| 2013 | 31.63 | 0.18% |
| 2012 | 31.57 | -29.31% |
| 2011 | 44.66 | 195.76% |
| 2010 | 15.10 | -61.24% |
| 2009 | 38.96 | -86.62% |
| 2008 | 291.20 | 482.04% |
| 2007 | 50.03 | 120.38% |
| 2006 | 22.70 | -8.23% |
| 2005 | 24.74 | -12.41% |
| 2004 | 28.24 | 9.50% |
| 2003 | 25.79 | -4.82% |
| 2002 | 27.10 | -19.39% |
| 2001 | 33.62 | -29.94% |
| 2000 | 47.98 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 17.53 | -11.71% |
US
|
|
| 21.43 | 7.94% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| 21.67 | 9.14% |
US
|
|
| 21.74 | 9.47% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.