Hang Zhou Iron & Steel Co.,Ltd. Hang Zhou Iron & Steel Co.,Ltd.

Hang Zhou Iron & Steel Co.,Ltd.

600126

Xếp hạng trong cổ phiếu #4950
Hangzhou Iron & Steel Co., Ltd., a Chinese company, primarily engages in the... Hangzhou Iron & Steel Co., Ltd., a Chinese company, primarily engages in the production and sale of diverse steel goods across China. Its extensive product portfolio includes specialized steels such as carbon and low-alloy structural steel, cold-rolled or deep-drawn low-carbon steel, and tailored steels for pipelines, automotive, container, shipbuilding, and bridge applications. The offerings also extend to checkered plates, various other steel variants, and hot-rolled coils. Beyond its primary steel operations, the firm also plays a significant role in environmental services, covering industrial wastewater processing, urban water provision, integrated environmental equipment solutions, and sludge handling. Established in 1957, the company is headquartered in Hangzhou, China.
Giá cổ phiếu
$0.8580349
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-22
Vốn hóa thị trường
$2.90B
Thay đổi (1 ngày)
-2.39%
Thay đổi (1 năm)
-30.83%
Quốc gia
CN
Giao dịch Hang Zhou Iron & Steel Co.,Ltd. (600126)

Danh mục

Basic Materials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Hang Zhou Iron & Steel Co.,Ltd. (600126)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 3.38B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Hang Zhou Iron & Steel Co.,Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 3.38B. Vào cuối December 2024, công ty có 3.31B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Hang Zhou Iron & Steel Co.,Ltd. (600126) từ 2001 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 3.38B 0.00%
2025 3.38B 2.16%
2024 3.31B -9.29%
2023 3.64B 6.00%
2022 3.44B 2.69%
2021 3.35B 0.19%
2020 3.34B -1.69%
2019 3.40B 0.08%
2018 3.40B 0.25%
2017 3.39B 14.99%
2016 2.95B 170.15%
2015 1.09B -21.75%
2014 1.39B 3.95%
2013 1.34B 22.38%
2012 1.10B 1.20%
2011 1.08B 0.47%
2010 1.08B -3.84%
2009 1.12B -6.08%
2008 1.19B 8.25%
2007 1.10B 1.21%
2006 1.09B 0.00%
2005 1.09B 0.00%
2004 1.09B 0.00%
2003 1.09B 0.00%
2002 1.09B 0.00%
2001 1.09B 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
228.20M -93.24%
US
761.00M -77.47%
LU
142.99M -95.77%
US
2.44B -27.71%
IN
12.46B 269.07%
IN