Tsinghua Tongfang Co.,Ltd.
600100
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4760
Tsinghua Tongfang Co., Ltd. functions as a diversified enterprise with a core... Tsinghua Tongfang Co., Ltd. functions as a diversified enterprise with a core focus on information and security. Its operations are strategically divided into three primary business areas: Digital Information, Civil Nuclear Technology, and Energy Conservation and Environmental Protection. The company's extensive portfolio encompasses a wide array of products and services, including consumer electronics such as computers, televisions, and e-books; specialized CNKI knowledge data products; comprehensive security and military equipment; and advanced solutions in urban and industrial energy conservation, big data analytics, cloud computing software and hardware, and lighting systems. Established in 1997, Tsinghua Tongfang maintains its corporate headquarters in Beijing, China.
Giá cổ phiếu
$0.94049111
Vốn hóa thị trường
$3.15B
Thay đổi (1 ngày)
1.72%
Thay đổi (1 năm)
-13.90%
Quốc gia
CN
Giao dịch Tsinghua Tongfang Co.,Ltd. (600100)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của Tsinghua Tongfang Co.,Ltd. (600100)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 32.74
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Tsinghua Tongfang Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 32.74. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là -32.19.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Tsinghua Tongfang Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 32.74 | -80.66% |
| 2024 | 169.29 | -625.85% |
| 2023 | -32.19 | 72.01% |
| 2022 | -18.72 | 89.33% |
| 2021 | -9.89 | -105.51% |
| 2020 | 179.27 | 105.31% |
| 2019 | 87.32 | -1,241.82% |
| 2018 | -7.65 | -102.72% |
| 2017 | 280.86 | 2,843.62% |
| 2016 | 9.54 | -76.53% |
| 2015 | 40.65 | 18.32% |
| 2014 | 34.35 | 11.47% |
| 2013 | 30.82 | 27.72% |
| 2012 | 24.13 | -1.29% |
| 2011 | 24.44 | -55.74% |
| 2010 | 55.23 | 6.06% |
| 2009 | 52.07 | 40.12% |
| 2008 | 37.16 | -48.78% |
| 2007 | 72.55 | 87.93% |
| 2006 | 38.61 | -32.88% |
| 2005 | 57.52 | -21.57% |
| 2004 | 73.34 | 0.43% |
| 2003 | 73.03 | 53.76% |
| 2002 | 47.49 | -46.87% |
| 2001 | 89.39 | -49.88% |
| 2000 | 178.34 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 29.00 | -11.41% |
US
|
|
| 60.88 | 85.94% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| 49.07 | 49.89% |
SG
|
|
| 13.41 | -59.05% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.