Tsinghua Tongfang Co.,Ltd.
600100
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4867
Tsinghua Tongfang Co., Ltd. functions as a diversified enterprise with a core... Tsinghua Tongfang Co., Ltd. functions as a diversified enterprise with a core focus on information and security. Its operations are strategically divided into three primary business areas: Digital Information, Civil Nuclear Technology, and Energy Conservation and Environmental Protection. The company's extensive portfolio encompasses a wide array of products and services, including consumer electronics such as computers, televisions, and e-books; specialized CNKI knowledge data products; comprehensive security and military equipment; and advanced solutions in urban and industrial energy conservation, big data analytics, cloud computing software and hardware, and lighting systems. Established in 1997, Tsinghua Tongfang maintains its corporate headquarters in Beijing, China.
Giá cổ phiếu
$0.90716092
Vốn hóa thị trường
$3.04B
Thay đổi (1 ngày)
0.16%
Thay đổi (1 năm)
-15.60%
Quốc gia
CN
Giao dịch Tsinghua Tongfang Co.,Ltd. (600100)
Danh mục
Technology
Biên lợi nhuận hoạt động của Tsinghua Tongfang Co.,Ltd. (600100)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: -3.15%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Tsinghua Tongfang Co.,Ltd., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là -3.15%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là -2.37%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Tsinghua Tongfang Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -3.15% | -342.31% |
| 2024 | 1.30% | -154.85% |
| 2023 | -2.37% | 2.60% |
| 2022 | -2.31% | -64.62% |
| 2021 | -6.53% | -590.98% |
| 2020 | 1.33% | -62.22% |
| 2019 | 3.52% | -125.27% |
| 2018 | -13.93% | -644.14% |
| 2017 | 2.56% | -86.26% |
| 2016 | 18.63% | 174.37% |
| 2015 | 6.79% | 56.45% |
| 2014 | 4.34% | -26.81% |
| 2013 | 5.93% | 57.29% |
| 2012 | 3.77% | 71.36% |
| 2011 | 2.20% | -36.78% |
| 2010 | 3.48% | 22.97% |
| 2009 | 2.83% | -32.62% |
| 2008 | 4.20% | -6.25% |
| 2007 | 4.48% | 88.24% |
| 2006 | 2.38% | 24.61% |
| 2005 | 1.91% | -27.65% |
| 2004 | 2.64% | -9.90% |
| 2003 | 2.93% | -31.86% |
| 2002 | 4.30% | -48.32% |
| 2001 | 8.32% | -12.97% |
| 2000 | 9.56% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 9.55% | -103.03% |
US
|
|
| 43.14% | -113.70% |
US
|
|
| 0.00% | - |
US
|
|
| 33.57% | -110.66% |
SG
|
|
| 34.89% | -111.08% |
US
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.