Shanghai Electric Power Co., Ltd.
600021
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3430
Shanghai Electric Power Company Limited is engaged in comprehensive electricity... Shanghai Electric Power Company Limited is engaged in comprehensive electricity operations, spanning power generation, transmission, distribution, sales, and related services, both within China and globally. The company's energy offerings are broad, encompassing traditional coal-fired and gas-fired power, alongside renewable sources like wind and solar power, as well as heat provision and integrated smart energy solutions. As of December 31, 2020, its installed capacity reached 16,762,900 kilowatts. Founded in 1882, the company maintains its headquarters in Shanghai, China, and functions as a subsidiary of State Power Investment Corporation Limited.
Giá cổ phiếu
$1.76
Vốn hóa thị trường
$4.98B
Thay đổi (1 ngày)
-1.34%
Thay đổi (1 năm)
-46.98%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shanghai Electric Power Co., Ltd. (600021)
Danh mục
Utilities
Tỷ số P/E của Shanghai Electric Power Co., Ltd. (600021)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 18.70
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shanghai Electric Power Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 18.70. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 14.86.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shanghai Electric Power Co., Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 18.70 | -18.74% |
| 2025 | 23.01 | 54.88% |
| 2024 | 14.86 | -13.81% |
| 2023 | 17.24 | -87.38% |
| 2022 | 136.56 | -847.15% |
| 2021 | -18.28 | -174.55% |
| 2020 | 24.52 | 9.92% |
| 2019 | 22.31 | 205.37% |
| 2018 | 7.30 | -67.03% |
| 2017 | 22.15 | -17.36% |
| 2016 | 26.81 | 13.39% |
| 2015 | 23.64 | 87.51% |
| 2014 | 12.61 | 44.40% |
| 2013 | 8.73 | -22.14% |
| 2012 | 11.21 | -48.67% |
| 2011 | 21.85 | -50.54% |
| 2010 | 44.17 | 36.58% |
| 2009 | 32.34 | -874.80% |
| 2008 | -4.17 | -111.28% |
| 2007 | 37.02 | 97.12% |
| 2006 | 18.78 | 23.07% |
| 2005 | 15.26 | -27.31% |
| 2004 | 20.99 | -33.50% |
| 2003 | 31.57 | 27.47% |
| 2002 | 24.77 | 6.46% |
| 2001 | 23.26 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| - | - |
CZ
|
|
| - | - |
TH
|
|
| - | - |
AT
|
|
| - | - |
DK
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.