Shanghai International Port (Group) Co., Ltd.
600018
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1188
Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (SIPG) is primarily engaged in... Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (SIPG) is primarily engaged in the management and operation of port facilities across China. The company oversees container handling operations at specific terminals, such as those located in Yangshan and Outer Takahashi. Beyond container services, SIPG offers a broad spectrum of terminal offerings, including the loading and unloading of various goods like bulk cargo, general merchandise, and specialized freight, as well as managing vehicle roll-on/roll-off and cruise ship berths. Furthermore, they provide a range of ancillary maritime services, encompassing port logistics support, tugboat assistance, cargo tallying, and other crucial port-related functions, serving the container, bulk shipping, and logistics sectors. Based in Shanghai, China, the company adopted its current name in 2003, having previously been known as the Shanghai Port Authority.
Giá cổ phiếu
$0.81161416
Vốn hóa thị trường
$18.87B
Thay đổi (1 ngày)
-1.09%
Thay đổi (1 năm)
3.28%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (600018)
Danh mục
Industrials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (600018)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày October 2026: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Shanghai International Port (Group) Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 0. Vào cuối October 2026, công ty có 0 cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (600018) từ 2003 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2025 | 23.21B | -0.05% |
| 2024 | 23.22B | 0.18% |
| 2023 | 23.18B | 0.02% |
| 2022 | 23.17B | -5.15% |
| 2021 | 24.43B | 5.43% |
| 2020 | 23.17B | 0.00% |
| 2019 | 23.17B | 0.00% |
| 2018 | 23.17B | 0.00% |
| 2017 | 23.17B | 0.00% |
| 2016 | 23.17B | 0.75% |
| 2015 | 23.00B | 1.10% |
| 2014 | 22.75B | 0.01% |
| 2013 | 22.75B | -0.01% |
| 2012 | 22.75B | 2.64% |
| 2011 | 22.17B | 5.62% |
| 2010 | 20.99B | -0.03% |
| 2009 | 20.99B | 0.03% |
| 2008 | 20.99B | -0.02% |
| 2007 | 20.99B | 0.03% |
| 2006 | 20.99B | -0.03% |
| 2005 | 20.99B | 158.53% |
| 2004 | 8.12B | 0.00% |
| 2003 | 8.12B | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
KR
|
|
| - | - |
DK
|
|
| 2.30B | - |
IN
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
PH
|