Shanghai International Port (Group) Co., Ltd.
600018
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1187
Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (SIPG) is primarily engaged in... Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (SIPG) is primarily engaged in the management and operation of port facilities across China. The company oversees container handling operations at specific terminals, such as those located in Yangshan and Outer Takahashi. Beyond container services, SIPG offers a broad spectrum of terminal offerings, including the loading and unloading of various goods like bulk cargo, general merchandise, and specialized freight, as well as managing vehicle roll-on/roll-off and cruise ship berths. Furthermore, they provide a range of ancillary maritime services, encompassing port logistics support, tugboat assistance, cargo tallying, and other crucial port-related functions, serving the container, bulk shipping, and logistics sectors. Based in Shanghai, China, the company adopted its current name in 2003, having previously been known as the Shanghai Port Authority.
Giá cổ phiếu
$0.81161416
Vốn hóa thị trường
$18.87B
Thay đổi (1 ngày)
-1.09%
Thay đổi (1 năm)
3.28%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (600018)
Danh mục
Industrials
Thu nhập của Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. (600018)
Thu nhập trong 2026 TTM: 0
Theo báo cáo tài chính gần đây của Shanghai International Port (Group) Co., Ltd., lợi nhuận hiện tại của công ty là 0. Năm 2026, công ty đạt được lợi nhuận là 0, bằng với lợi nhuận năm 2026 là 0. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Shanghai International Port (Group) Co., Ltd. từ 2003 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2025 | $2.60B | 1.51% |
| 2024 | $2.56B | 11.72% |
| 2023 | $2.30B | -21.33% |
| 2022 | $2.92B | 3.24% |
| 2021 | $2.83B | 74.58% |
| 2020 | $1.62B | -4.67% |
| 2019 | $1.70B | -18.48% |
| 2018 | $2.08B | -14.53% |
| 2017 | $2.44B | 70.18% |
| 2016 | $1.43B | -5.61% |
| 2015 | $1.52B | -4.40% |
| 2014 | $1.59B | 23.07% |
| 2013 | $1.29B | 11.86% |
| 2012 | $1.15B | 0.10% |
| 2011 | $1.15B | -3.82% |
| 2010 | $1.20B | 51.83% |
| 2009 | $788.52M | -24.20% |
| 2008 | $1.04B | 35.74% |
| 2007 | $766.38M | 37.13% |
| 2006 | $558.87M | 19.68% |
| 2005 | $466.95M | 53.14% |
| 2004 | $304.92M | 368.63% |
| 2003 | $65.07M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
KR
|
|
| - | - |
DK
|
|
| $1.69B | - |
IN
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
PH
|