Toyo Tire Corporation
5105
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3975
Operating globally and within Japan, Toyo Tire Corporation specializes in the... Operating globally and within Japan, Toyo Tire Corporation specializes in the manufacturing and distribution of tires. Their extensive product line includes tires for passenger vehicles, SUVs, pickup trucks, and commercial trucks and buses, marketed under their Toyo Tires and Nitto brands. Beyond tires, the company also produces various automotive components, such as engine and motor mounts, suspension parts, and Constant Velocity Universal Joint (CVJ) boots. Established in 1943, the firm was formerly known as Toyo Tire & Rubber Co., Ltd., changing its name to Toyo Tire Corporation in January 2019. It is headquartered in Itami, Japan.
Giá cổ phiếu
$26.51
Vốn hóa thị trường
$4.08B
Thay đổi (1 ngày)
0.38%
Thay đổi (1 năm)
-4.45%
Quốc gia
JP
Giao dịch Toyo Tire Corporation (5105)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Toyo Tire Corporation (5105)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 10.69
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Toyo Tire Corporation, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 10.69. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 5.03.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Toyo Tire Corporation từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 10.69 | 1.94% |
| 2025 | 10.49 | 108.49% |
| 2024 | 5.03 | 0.12% |
| 2023 | 5.03 | 4.62% |
| 2022 | 4.81 | -28.04% |
| 2021 | 6.68 | -67.68% |
| 2020 | 20.66 | 111.74% |
| 2019 | 9.76 | -48.33% |
| 2018 | 18.89 | -13.38% |
| 2017 | 21.80 | -226.75% |
| 2016 | -17.20 | -108.26% |
| 2015 | 208.15 | 1,780.26% |
| 2014 | 11.07 | -26.07% |
| 2013 | 14.97 | 219.14% |
| 2012 | 4.69 | -95.87% |
| 2011 | 113.51 | 431.11% |
| 2010 | 21.37 | -737.47% |
| 2009 | -3.35 | -122.18% |
| 2008 | 15.12 | -36.25% |
| 2007 | 23.71 | -14.58% |
| 2006 | 27.76 | 99.52% |
| 2005 | 13.91 | 1.90% |
| 2004 | 13.65 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 12.32 | 15.20% |
JP
|
|
| 11.55 | 8.04% |
JP
|
|
| - | - |
FR
|
|
| 8.26 | -22.73% |
KR
|
|
| 16.39 | 53.25% |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.