Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd. Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd.

Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd.

4527

Xếp hạng trong cổ phiếu #3848
Established in Osaka, Japan, in 1899, Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd. is a global... Established in Osaka, Japan, in 1899, Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd. is a global entity engaged in the development, manufacturing, and marketing of a diverse array of pharmaceutical goods, beauty products, and nutritional supplements. Their comprehensive product line includes various ophthalmic solutions such as eye drops, contact lens care products, and eye washes. For skincare, they offer facial treatments like cleansers, toners, and creams, in addition to specialized medicated preparations for the skin. The company's offerings also extend to internal medicines, encompassing digestive aids, herbal remedies, and dietary supplements. Furthermore, they supply over-the-counter medications and deliver beauty and health services via dedicated counters. The company rebranded from Yamada Pharmaceutical to Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd. in September 1949.
Giá cổ phiếu
$19.13
Vốn hóa thị trường
$4.32B
Thay đổi (1 ngày)
0.64%
Thay đổi (1 năm)
16.90%
Quốc gia
JP
Giao dịch Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd. (4527)

Danh mục

Consumer Defensive
Doanh thu của Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd. (4527)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $2.31B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $2.31B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $1.79B giảm so với doanh thu năm 2023, là $1.80B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Rohto Pharmaceutical Co.,Ltd. từ 2008 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $2.31B 11.98%
2025 $2.06B 15.06%
2024 $1.79B -0.45%
2023 $1.80B 9.63%
2022 $1.64B 0.31%
2021 $1.63B -6.70%
2020 $1.75B 5.89%
2019 $1.65B 2.34%
2018 $1.62B 16.49%
2017 $1.39B -6.19%
2016 $1.48B 16.76%
2015 $1.27B -9.28%
2014 $1.40B 2.31%
2013 $1.37B -5.93%
2012 $1.45B 4.39%
2011 $1.39B 14.55%
2010 $1.21B 8.00%
2009 $1.12B 3.58%
2008 $1.09B 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Doanh thu Chênh lệch doanh thu Quốc gia
$87.03B 3,674.79%
US
$51.67B 2,140.87%
FR
$21.05B 812.82%
US
$7.28B 215.96%
IN
$15.05B 552.71%
US