Top Markets
Coin of the day
Science Arts, Inc. Science Arts, Inc.

Science Arts, Inc.

4412
Xếp hạng trong cổ phiếu #24068
Science Arts, Inc. provides cloud services and software products in Japan. It... Science Arts, Inc. provides cloud services and software products in Japan. It provides Buddycom, a seamless and scalable communication tool that brings team communications together. The company also offers accessories, such as speaker microphones, headsets, PTT buttons, and smartphones with a PTT button through online store. The company serves airline, railway, bus, logistic, security, construction, taxi, energy, broadcast, event, restaurant, retail, apparel, care, real estate, hotel, medical, manufacture, school, and corporate resilience industries. Science Arts, Inc. was incorporated in 2003 and is based in Tokyo, Japan.
Giá cổ phiếu
$8.06
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-21
Vốn hóa thị trường
$65.42M
Thay đổi (1 ngày)
0.82%
Thay đổi (1 năm)
-5.94%
Quốc gia
JP
Giao dịch Science Arts, Inc. (4412)

Danh mục

Biên lợi nhuận hoạt động của Science Arts, Inc. (4412)
Biên lợi nhuận hoạt động vào 2026 TTM: 0.00%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Science Arts, Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 0.00%. Vào cuối năm 2026, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 0.00%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Science Arts, Inc. từ 2026 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
Năm Biên lợi nhuận hoạt động Thay đổi
Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp.
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
Công ty Biên lợi nhuận hoạt động Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động Quốc gia
25.80% -
DE
0.00% -
CA
21.94% -
US
12.47% -
US
11.40% -
US
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.