Formosa Sumco Technology Corporation
3532
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3551
Formosa Sumco Technology Corporation focuses on the fabrication and... Formosa Sumco Technology Corporation focuses on the fabrication and commercialization of silicon wafers for the semiconductor industry, with its main operations situated in Taiwan. The company's offerings include a diverse range of specialized wafers, such as polished, annealed, epitaxial, and test types. This enterprise was founded in 1995, has its corporate headquarters in Yunlin, Taiwan, and functions as a subsidiary of Sumco Techxiv Corporation.
Giá cổ phiếu
$12.72
Vốn hóa thị trường
$4.93B
Thay đổi (1 ngày)
2.70%
Thay đổi (1 năm)
248.63%
Quốc gia
TW
Giao dịch Formosa Sumco Technology Corporation (3532)
Danh mục
Technology
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Formosa Sumco Technology Corporation (3532)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 387.85M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Formosa Sumco Technology Corporation, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 387.85M. Vào cuối December 2023, công ty có 387.76M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Formosa Sumco Technology Corporation (3532) từ 2009 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 387.85M | 0.00% |
| 2024 | 387.85M | 0.02% |
| 2023 | 387.76M | -0.02% |
| 2022 | 387.85M | 0.00% |
| 2021 | 387.85M | 0.00% |
| 2020 | 387.85M | 0.00% |
| 2019 | 387.85M | -6.11% |
| 2018 | 413.07M | 6.50% |
| 2017 | 387.85M | 0.00% |
| 2016 | 387.85M | 0.00% |
| 2015 | 387.85M | 0.00% |
| 2014 | 387.85M | 0.00% |
| 2013 | 387.85M | 0.00% |
| 2012 | 387.85M | 0.00% |
| 2011 | 387.85M | 0.00% |
| 2010 | 387.85M | 0.00% |
| 2009 | 387.85M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 24.19B | 6,136.98% |
US
|
|
| 25.93B | 6,585.55% |
TW
|
|
| 4.77B | 1,128.83% |
US
|
|
| 1.13B | 191.35% |
US
|
|
| 1.63B | 320.53% |
US
|