Formosa Sumco Technology Corporation
3532
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3550
Formosa Sumco Technology Corporation focuses on the fabrication and... Formosa Sumco Technology Corporation focuses on the fabrication and commercialization of silicon wafers for the semiconductor industry, with its main operations situated in Taiwan. The company's offerings include a diverse range of specialized wafers, such as polished, annealed, epitaxial, and test types. This enterprise was founded in 1995, has its corporate headquarters in Yunlin, Taiwan, and functions as a subsidiary of Sumco Techxiv Corporation.
Giá cổ phiếu
$12.50
Vốn hóa thị trường
$4.85B
Thay đổi (1 ngày)
-0.38%
Thay đổi (1 năm)
274.99%
Quốc gia
TW
Giao dịch Formosa Sumco Technology Corporation (3532)
Danh mục
Technology
Thu nhập của Formosa Sumco Technology Corporation (3532)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $20.26M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Formosa Sumco Technology Corporation, lợi nhuận hiện tại của công ty là $20.26M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $140.19M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $195.46M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Formosa Sumco Technology Corporation từ 2009 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $20.26M | -59.22% |
| 2024 | $49.68M | -64.57% |
| 2023 | $140.19M | -28.28% |
| 2022 | $195.46M | 220.30% |
| 2021 | $61.02M | 9.34% |
| 2020 | $55.81M | -37.45% |
| 2019 | $89.22M | -57.42% |
| 2018 | $209.54M | 137.65% |
| 2017 | $88.17M | 215.91% |
| 2016 | $27.91M | -40.16% |
| 2015 | $46.64M | 15.07% |
| 2014 | $40.53M | 118.84% |
| 2013 | $18.52M | 196.85% |
| 2012 | $6.24M | -28.91% |
| 2011 | $8.78M | -43.39% |
| 2010 | $15.50M | -171.63% |
| 2009 | $-21.64M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $229.74B | 1,134,146.02% |
US
|
|
| $84.84B | 418,748.12% |
TW
|
|
| $40.47B | 199,695.43% |
US
|
|
| $99.73B | 492,266.96% |
US
|
|
| $7.56B | 37,228.65% |
US
|