KakaoBank Corp.
323410
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2611
KakaoBank Corp., an Internet bank, provides banking services through electronic... KakaoBank Corp., an Internet bank, provides banking services through electronic financial transaction method in South Korea. It offers various deposits, including checking, group, safe box, piggy bank, journal account, time deposits, flexible savings, and 26 week and one month savings accounts; loans, comprising micro, overdraft, credit, used car, housing deposit, housing deposit loan refinancing, mortgage, and mortgage loan refinancing loans; loan comparison, credit loan refinancing, and credit information services; investments/ forex products, which include funds, securities brokerage accounts, overseas remittance, WU transfer, and dollar boxes. The company also provides cards, including friends and group, co-branded credit cards, and credit card platforms; and business owner and mini services. It operates mobile banking centers and computer data centers. The company was formerly known as KakaoBank of Korea Corp. and changed its name to KakaoBank Corp. in June 2020. The company was founded in 2016 and is headquartered in Seongnam-si, South Korea.
Giá cổ phiếu
$15.04
Vốn hóa thị trường
$7.17B
Thay đổi (1 ngày)
-1.19%
Thay đổi (1 năm)
-8.98%
Quốc gia
KR
Giao dịch KakaoBank Corp. (323410)
Danh mục
Financial Services
Biên lợi nhuận hoạt động của KakaoBank Corp. (323410)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 21.73%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của KakaoBank Corp., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 21.73%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 22.19%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của KakaoBank Corp. từ 2016 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 21.73% | -7.30% |
| 2025 | 23.44% | 5.63% |
| 2024 | 22.19% | 5.02% |
| 2023 | 21.13% | -17.91% |
| 2022 | 25.74% | -13.54% |
| 2021 | 29.77% | 52.43% |
| 2020 | 19.53% | 575.78% |
| 2019 | 2.89% | -131.55% |
| 2018 | -9.16% | -98.80% |
| 2017 | -762.86% | -212.78% |
| 2016 | 676.41% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 54.30% | -97.50% |
CN
|
|
| 57.52% | -97.35% |
IT
|
|
| 20.55% | -99.05% |
JP
|
|
| 21.82% | -99.00% |
IN
|
|
| 26.37% | -98.79% |
PH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.