Kobe Bussan Co., Ltd.
3038
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3843
Kobe Bussan Co., Ltd. primarily engages in the manufacture, wholesale, and... Kobe Bussan Co., Ltd. primarily engages in the manufacture, wholesale, and retail food products, and franchise supermarket chain in Japan. The company offers a range of food products through its Gyomu superstores. It also operates a chain of buffet restaurants under the Kobe Cook World Buffet brand; a chain of served a-la-carte buffet style BBQ restaurants under the Premium Karubi brand; and a chain of delicatessen shops under the concept of offering everyday dining under the CHISOUNA brand. In addition, the company operates and manages renewable energy power plants, including solar and woody biomass power plants. Kobe Bussan Co., Ltd. was founded in 1981 and is headquartered in Kakogawa, Japan.
Giá cổ phiếu
$19.51
Vốn hóa thị trường
$4.33B
Thay đổi (1 ngày)
-1.42%
Thay đổi (1 năm)
-21.52%
Quốc gia
JP
Giao dịch Kobe Bussan Co., Ltd. (3038)
Danh mục
Consumer Defensive
Tỷ số P/E của Kobe Bussan Co., Ltd. (3038)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 22.77
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Kobe Bussan Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 22.77. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 38.32.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Kobe Bussan Co., Ltd. từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 22.77 | -8.33% |
| 2025 | 24.84 | -35.16% |
| 2024 | 38.32 | -4.19% |
| 2023 | 39.99 | 17.87% |
| 2022 | 33.93 | -22.38% |
| 2021 | 43.71 | 3.68% |
| 2020 | 42.16 | 48.20% |
| 2019 | 28.45 | 93.83% |
| 2018 | 14.68 | -4.20% |
| 2017 | 15.32 | -18.76% |
| 2016 | 18.86 | -38.76% |
| 2015 | 30.79 | 139.87% |
| 2014 | 12.84 | 120.62% |
| 2013 | 5.82 | -24.81% |
| 2012 | 7.74 | -19.36% |
| 2011 | 9.60 | -28.98% |
| 2010 | 13.51 | -70.75% |
| 2009 | 46.20 | 183.98% |
| 2008 | 16.27 | 7.08% |
| 2007 | 15.19 | -2.29% |
| 2006 | 15.55 | -33.58% |
| 2005 | 23.41 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CA
|
|
| 33.92 | 48.96% |
US
|
|
| 43.91 | 92.85% |
AU
|
|
| - | - |
NL
|
|
| - | - |
JP
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.