Holy Stone Enterprise Co.,Ltd.
3026
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3900
Holy Stone Enterprise Co.,Ltd., a Taiwanese firm, manufactures and supplies... Holy Stone Enterprise Co.,Ltd., a Taiwanese firm, manufactures and supplies multilayer ceramic capacitors (MLCCs) marketed under its IHHEC brand. These MLCCs are integral to various applications, including Power over Ethernet (PoE) circuits, switching power supplies, battery management systems, automotive touchscreen LCD modules, LED lighting, specialized termination MLCCs, trackpads, and SAR proximity sensors. Additionally, the company acts as a distributor for a diverse range of electronic components, such as integrated circuits (ICs), memory solutions, active parts, peripheral devices, and power components. Established in 1981, Holy Stone Enterprise Co.,Ltd. is headquartered in Taipei, Taiwan.
Giá cổ phiếu
$25.57
Vốn hóa thị trường
$4.24B
Thay đổi (1 ngày)
1.26%
Thay đổi (1 năm)
591.49%
Quốc gia
TW
Giao dịch Holy Stone Enterprise Co.,Ltd. (3026)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của Holy Stone Enterprise Co.,Ltd. (3026)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 79.12
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Holy Stone Enterprise Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 79.12. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 18.91.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Holy Stone Enterprise Co.,Ltd. từ 2006 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 79.12 | 442.30% |
| 2024 | 14.59 | -22.84% |
| 2023 | 18.91 | 61.94% |
| 2022 | 11.68 | 20.75% |
| 2021 | 9.67 | -31.05% |
| 2020 | 14.02 | -39.33% |
| 2019 | 23.12 | 285.77% |
| 2018 | 5.99 | -76.46% |
| 2017 | 25.46 | 83.04% |
| 2016 | 13.91 | 11.17% |
| 2015 | 12.51 | 21.96% |
| 2014 | 10.26 | -33.76% |
| 2013 | 15.48 | 24.08% |
| 2012 | 12.48 | 14.58% |
| 2011 | 10.89 | -18.56% |
| 2010 | 13.37 | -13.10% |
| 2009 | 15.39 | 104.54% |
| 2008 | 7.52 | -27.15% |
| 2007 | 10.33 | -6.09% |
| 2006 | 11.00 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 39.38 | -50.23% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| 51.88 | -34.43% |
TW
|
|
| 63.76 | -19.42% |
US
|
|
| 15.75 | -80.10% |
TW
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.