SigmaStar Technology Ltd
301536
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3858
SigmaStar Technology Ltd. is a Chinese enterprise dedicated to the complete... SigmaStar Technology Ltd. is a Chinese enterprise dedicated to the complete process of video surveillance chip development, including their design, research, production, and sale within the country. The company's offerings power a diverse range of devices such as IP cameras, USB cameras, automotive electronics, action cameras, and smart home appliances. These sophisticated components are utilized in numerous fields, from intelligent vision systems, smart vehicles, and smart buildings to connected homes, smart office environments, and digital healthcare solutions, as well as various industrial, commercial, and entertainment applications. Founded in 2017, the company's operations are headquartered in Xiamen, China.
Giá cổ phiếu
$15.54
Vốn hóa thị trường
$4.23B
Thay đổi (1 ngày)
-4.30%
Thay đổi (1 năm)
91.50%
Quốc gia
CN
Giao dịch SigmaStar Technology Ltd (301536)
Danh mục
Technology
Số lượng cổ phiếu lưu hành của SigmaStar Technology Ltd (301536)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 419.97M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của SigmaStar Technology Ltd, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 419.97M. Vào cuối December 2024, công ty có 413.32M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của SigmaStar Technology Ltd (301536) từ 2019 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 419.97M | -0.58% |
| 2025 | 422.42M | 2.20% |
| 2024 | 413.32M | 9.03% |
| 2023 | 379.10M | 0.10% |
| 2022 | 378.73M | 2.69% |
| 2021 | 368.82M | 0.00% |
| 2020 | 0.00 | 0.00% |
| 2019 | 0.00 | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 24.19B | 5,659.93% |
US
|
|
| 25.93B | 6,073.79% |
TW
|
|
| 4.77B | 1,034.84% |
US
|
|
| 1.13B | 169.07% |
US
|
|
| 1.63B | 288.36% |
US
|