Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd. Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd.

Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd.

300806

Xếp hạng trong cổ phiếu #4363
Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd. is a Chinese... Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd. is a Chinese enterprise that specializes in the production and sale of advanced, multi-functional coating composite materials. Its comprehensive product line features a variety of offerings. These include protective films, particularly those designed for computer and smartphone screens, safeguarding devices from damage. The company also supplies electronic-grade adhesive materials, such as solutions for double-sided fixing and sealing applications. A significant part of its portfolio consists of functional coating materials, which are engineered for specific purposes like protection, electrical conduction, insulation, electromagnetic shielding, and precise marking. Finally, Jiangsu Sidike manufactures film packaging materials. Founded in 2006, the company's operations are headquartered in Suqian, China.
Giá cổ phiếu
$5.60
Vốn hóa thị trường
$3.53B
Thay đổi (1 ngày)
-4.57%
Thay đổi (1 năm)
121.31%
Quốc gia
CN
Giao dịch Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd. (300806)

Danh mục

Basic Materials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd. (300806)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 631.51M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 631.51M. Vào cuối December 2024, công ty có 451.08M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Jiangsu Sidike New Materials Science & Technology Co., Ltd. (300806) từ 2011 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 631.51M 36.03%
2025 464.24M 2.92%
2024 451.08M -3.46%
2023 467.23M 9.25%
2022 427.68M 0.95%
2021 423.67M 1.01%
2020 419.42M 0.16%
2019 418.75M 32.79%
2018 315.35M 0.31%
2017 314.37M 0.57%
2016 312.59M 10.23%
2015 283.57M 3.31%
2014 274.49M -0.41%
2013 275.61M -0.16%
2012 276.05M 3.25%
2011 267.37M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
462.53M -26.76%
GB
636.60M 0.81%
FR
244.80M -61.24%
US
281.30M -55.46%
US
222.80M -64.72%
US