Hubei Feilihua Quartz Glass Co., Ltd.
300395
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3046
Hubei Feilihua Quartz Glass Co., Ltd. is an international supplier that... Hubei Feilihua Quartz Glass Co., Ltd. is an international supplier that produces and distributes high-purity quartz materials and quartz fiber goods. These specialized products are vital for advanced applications in sectors such as aerospace, semiconductor manufacturing, precision engineering, fiber optic communication, and various optical industries. Established in 1966, the company operates from its base in Jingzhou, China.
Giá cổ phiếu
$11.22
Vốn hóa thị trường
$5.90B
Thay đổi (1 ngày)
-4.96%
Thay đổi (1 năm)
-1.19%
Quốc gia
CN
Giao dịch Hubei Feilihua Quartz Glass Co., Ltd. (300395)
Danh mục
Basic Materials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Hubei Feilihua Quartz Glass Co., Ltd. (300395)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 524.04M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Hubei Feilihua Quartz Glass Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 524.04M. Vào cuối December 2024, công ty có 519.36M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Hubei Feilihua Quartz Glass Co., Ltd. (300395) từ 2011 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 524.04M | 0.66% |
| 2025 | 520.59M | 0.24% |
| 2024 | 519.36M | 1.69% |
| 2023 | 510.73M | 0.75% |
| 2022 | 506.92M | 0.00% |
| 2021 | 506.92M | 0.30% |
| 2020 | 505.40M | 11.02% |
| 2019 | 455.25M | 2.88% |
| 2018 | 442.49M | 0.07% |
| 2017 | 442.18M | 0.55% |
| 2016 | 439.75M | 0.86% |
| 2015 | 436.00M | 23.16% |
| 2014 | 354.02M | 8.36% |
| 2013 | 326.71M | 0.00% |
| 2012 | 326.70M | 0.00% |
| 2011 | 326.70M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 462.53M | -11.74% |
GB
|
|
| 636.60M | 21.48% |
FR
|
|
| 244.80M | -53.29% |
US
|
|
| 281.30M | -46.32% |
US
|
|
| 222.80M | -57.48% |
US
|