Jiangsu Nata Opto-electronic Material Co., Ltd.
300346
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3870
Jiangsu Nata Opto-electronic Material Co., Ltd., based in Suzhou, China,... Jiangsu Nata Opto-electronic Material Co., Ltd., based in Suzhou, China, specializes in the research, development, manufacturing, and distribution of advanced electronic materials across the Chinese market. The company's diverse product portfolio encompasses items such as MO sources, ALD/CVD precursors, ultra-high-purity electronic special gases, and a comprehensive range of photoresists along with their complementary supporting materials. This firm was established in the year 2000.
Giá cổ phiếu
$6.10
Vốn hóa thị trường
$4.21B
Thay đổi (1 ngày)
-4.08%
Thay đổi (1 năm)
14.08%
Quốc gia
CN
Giao dịch Jiangsu Nata Opto-electronic Material Co., Ltd. (300346)
Danh mục
Basic Materials
Thu nhập của Jiangsu Nata Opto-electronic Material Co., Ltd. (300346)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $79.77M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Jiangsu Nata Opto-electronic Material Co., Ltd., lợi nhuận hiện tại của công ty là $79.77M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $59.61M, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $44.09M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Jiangsu Nata Opto-electronic Material Co., Ltd. từ 2008 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $79.77M | 18.92% |
| 2025 | $67.07M | 12.51% |
| 2024 | $59.61M | 35.21% |
| 2023 | $44.09M | 9.49% |
| 2022 | $40.27M | 32.70% |
| 2021 | $30.34M | 69.79% |
| 2020 | $17.87M | 80.48% |
| 2019 | $9.90M | 8.90% |
| 2018 | $9.09M | 55.20% |
| 2017 | $5.86M | 578.52% |
| 2016 | $863.48K | -88.93% |
| 2015 | $7.80M | -18.02% |
| 2014 | $9.51M | -18.80% |
| 2013 | $11.72M | -30.71% |
| 2012 | $16.91M | -48.93% |
| 2011 | $33.11M | 232.74% |
| 2010 | $9.95M | 758.89% |
| 2009 | $1.16M | -33.62% |
| 2008 | $1.75M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $9.50B | 11,813.70% |
GB
|
|
| $5.55B | 6,855.87% |
FR
|
|
| $3.49B | 4,277.59% |
US
|
|
| $2.63B | 3,196.80% |
US
|
|
| $-82.10M | -202.93% |
US
|