Zhejiang Jingsheng Mechanical & Electrical Co., Ltd.
300316
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2868
Zhejiang Jingsheng Mechanical & Electrical Co., Ltd. engages in the research,... Zhejiang Jingsheng Mechanical & Electrical Co., Ltd. engages in the research, development, production, and sale of semiconductor equipment, semiconductor substrate materials, consumables, and components in China and internationally. It offers advanced equipment, such as power semiconductors and advanced process equipment, and photovoltaic equipment, as well as semiconductor materials and equipment; and advanced materials, including diamond, sapphire, quartz crucible, diamond wire, and graphite products and silicon carbide components. The company also provides smart factory solutions and customer services. Zhejiang Jingsheng Mechanical & Electrical Co., Ltd. was founded in 2006 and is headquartered in Shaoxing, China.
Giá cổ phiếu
$4.84
Vốn hóa thị trường
$6.34B
Thay đổi (1 ngày)
-1.97%
Thay đổi (1 năm)
-15.74%
Quốc gia
CN
Giao dịch Zhejiang Jingsheng Mechanical & Electrical Co., Ltd. (300316)
Danh mục
Technology
Thu nhập của Zhejiang Jingsheng Mechanical & Electrical Co., Ltd. (300316)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $98.20M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Zhejiang Jingsheng Mechanical & Electrical Co., Ltd., lợi nhuận hiện tại của công ty là $98.20M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $420.64M, giảm so với lợi nhuận năm 2023 là $841.27M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Zhejiang Jingsheng Mechanical & Electrical Co., Ltd. từ 2008 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $98.20M | -39.32% |
| 2025 | $161.85M | -61.52% |
| 2024 | $420.64M | -50.00% |
| 2023 | $841.27M | 69.72% |
| 2022 | $495.67M | 58.78% |
| 2021 | $312.17M | 105.63% |
| 2020 | $151.81M | 46.57% |
| 2019 | $103.57M | 9.82% |
| 2018 | $94.31M | 43.05% |
| 2017 | $65.93M | 109.53% |
| 2016 | $31.46M | 66.06% |
| 2015 | $18.95M | 69.00% |
| 2014 | $11.21M | 33.60% |
| 2013 | $8.39M | -74.08% |
| 2012 | $32.38M | -45.62% |
| 2011 | $59.54M | 132.38% |
| 2010 | $25.62M | 163.44% |
| 2009 | $9.73M | -19.69% |
| 2008 | $12.11M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $229.74B | 233,851.85% |
US
|
|
| $94.27B | 95,894.92% |
TW
|
|
| $40.47B | 41,110.20% |
US
|
|
| $99.73B | 101,456.59% |
US
|
|
| $7.56B | 7,599.48% |
US
|